Về trang chủ

ANT

Công ty Cổ phần Rau quả Thực phẩm An Giang

Việt NamTiêu dùngThực phẩm và đồ uốngSản xuất thực phẩmHOSECT
16.000
VND · Giá đóng cửa ngày 3 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+22.8%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
16.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
19.646

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Mô hình dùng lợi nhuận thay cho dòng tiền quan sát được.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.
  • Thu hồi vốn lưu động đóng góp vào dòng tiền.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Thực phẩm và đồ uống→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Thực phẩm và đồ uống” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.910
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.10%
Ke
11.10%
x
E/(D+E)
33.03%
+
Kd(1-t)
5.58%
x
D/(D+E)
66.97%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend12.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→107.46B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→16.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+22.8%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
19.646
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate12.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow107.5 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng9.0%10.5%12.0%13.5%15.0%
8.0%20.28520.28521.81421.81421.814
9.0%19.64619.96820.28520.28520.285
10.0%18.68319.64619.64619.64619.968
11.0%18.68318.68318.68319.64619.646
12.0%17.93518.68318.68318.68318.683
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·96576035418311514312486107103126120105
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·28757261224574620811284333
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2571441123116000000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·147213135412926181719933137
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·61763832220,61910,2
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·21932316795585250457572535761
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·23333117297595651477974545761
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·552415134654691284
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,20,07
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·4714634332211261301261331471611262429
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·7744000000000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·7744000000000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·422392394113112116115122134147151722
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·40136237892110114113118130142101319
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·18271318000222200
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·3333222333333
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·44420000000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00020000000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·32253013141411111214877
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·24141911141411111213877
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.4371.224787404240273251219255263252144134
Nợ phải trả (tỷ VND)
·9599225582731452071961712071941837562
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·8077373632271121621451091331071147562
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·6855462841557421067410580543513
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·264210,62643581285
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·151185195473245516275876900
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·149182179443245516070816900
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·478302228131966654484770697071
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·478302228131966654484770697071
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·24018414480806060606060606060
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0006666666522
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·000000000001,01,0
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·198946145100,8−11−17−194347
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.4371.224787404240273251219255263252144134
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·24018414480806060606060606060
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·6770000000000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·3024240000000000

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
76
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
42

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −3.18 · phân vị 10 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −1.57
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.539
GMI
0.981
AQI
0.591
SGI
1.281
DEPI
0.913
SGAI
0.930
TATA
−0.084
LVGI
0.887

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,61phân vị 33
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,9%phân vị 34
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
8/9
Mạnh
Z-Score
3.33
Vùng an toàn
Sharpe
−1.21
Âm
Tổng hợp
80
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.87×Gánh nặng lãi vay1.04×Biên HĐKD0.08×Vòng quay1.25×Đòn bẩy3.01=ROE27.1%
Rủi ro giá
Động lượng
−33.0%
Biến động
37.8%
Mức sụt giảm tối đa
−51.5%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
4.49P/E
P/B
1.24
P/S
0.31
ROE
34.1%
ROA
9.3%
EPS
5.161
BVPS
18.668
Biên gộp
25.0%
Biên ròng
7.2%
D/E
1.74
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.20
Tăng trưởng DT
+28.2%
Tăng trưởng LN
+69.4%
EV/EBITDA
3.61
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
35,3 triệu
Vốn điều lệ
353 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Thực phẩm và đồ uống
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất thực phẩm
Phân ngành
Thực phẩm
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →