Về trang chủ

HOSE:MIG

Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Quân đội

Việt NamBảo hiểmBảo hiểmBảo hiểm phi nhân thọHOSEBH
15.400
VND · Giá đóng cửa ngày 4 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+6.4%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
15.400
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
16.382

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
51,3%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−0.6điểm phần trăm
Bảo hiểm12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Bảo hiểm, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−2.1+2.1
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

BH→Insurance
Classified as insurance because company type is BH (insurance company).
Mô hìnhP/B tương đối so với doanh nghiệp cùng ngành
Giá trị nội tại = P/B cùng ngành × (ROE mục tiêu / ROE cùng ngành) × BVPS

Nghĩa vụ bồi thường dài hạn của doanh nghiệp bảo hiểm khiến giá trị kinh tế khó hiện đầy đủ trên báo cáo kế toán. Mô hình lấy P/B trung vị của nhóm bảo hiểm rồi điều chỉnh theo ROE của doanh nghiệp so với nhóm tương đồng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Giá trị nội hàm, tức giá trị hiện tại của lợi nhuận từ các hợp đồng còn hiệu lực, khó xác định chỉ bằng dữ liệu công khai. P/B cùng ngành kết hợp điều chỉnh ROE là tham chiếu thực dụng trong giới hạn dữ liệu sẵn có.

Cách hoạt động

Lấy hệ số P/B trung vị của các công ty bảo hiểm niêm yết cùng ngành và kéo về mức tham chiếu 1,5x, mạnh hơn khi có ít công ty so sánh (trọng số N/(N+4)). Điều chỉnh theo tỷ lệ giữa ROE của công ty và ROE trung vị của nhóm (giới hạn trong khoảng 0.7x-1.5x để tránh các giá trị cực đoan). Nhân P/B đã điều chỉnh với BVPS hiện tại.

Phù hợp nhất với

Các công ty bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ khi không có dữ liệu giá trị nội hàm và việc so chuẩn với doanh nghiệp cùng ngành là tham chiếu đáng tin cậy nhất.

1
Tham số mô hình
ROE bình quân (3 năm)→13.03%
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→15.400
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+6.4%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
16.382
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Profitability & book valuepeer source: dynamic
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·10.7199.1317.9657.1025.6334.1394.3003.0642.2482.4121.7591.363825
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·227330182929121315635412544991
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·5.0934.1133.5072.6322.9872.2292.6801.7631.3671.555849576211
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1.2176838621.012601661781553392437394321439
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·69134243536024730122415611612711513799
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·0,80,80,8123341315886
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·0,80,80,8123341315886
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·1.4831.3161.2671.228627274877383696815578
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000009923
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·5557048541.4439341.412614614766538497649520
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·18171516161312121312960
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·18171516161312121312960
Tài sản cố định (tỷ VND)
·179139847981423420739910710130341
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·71844652595860568290847426
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·107553827221919181717171515
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0150365979423928128128300100130325283
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·01503659791281281281283001000325283
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000−1100−0,01−0,01−0,01−0,01−0,100
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·813172364475452582417158
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·813172364475452582417130,2
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·11.2749.8358.8198.5456.5675.5514.9143.6783.0132.9502.2552.0131.345
Nợ phải trả (tỷ VND)
·8.6477.7056.7386.6534.8204.0163.4342.6892.1232.0961.6971.465900
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·7.8587.3266.5616.5114.7133.9283.3752.6452.0762.0431.6421.400864
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·0000006881204233207259117
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·25112124192232347611139
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·7893791771421078859444753556535
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000000004812200
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·2.6282.1302.0811.8921.7471.5351.480988890854558540438
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·2.6282.1302.0811.8921.7471.5351.480988890854558540438
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·2.1151.7271.7271.6451.4301.3001.300840800800500500400
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·4123192821892661951501256531383030
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000000087
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·11.2749.8358.8198.5456.5675.5514.9143.6783.0132.9502.2552.0131.345
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0000000000100
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·2.1151.7271.7271.6451.4301.3001.300840800800500500400
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000077800

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
49
Yếu
Ổn định biên lợi nhuận
99
Chất lượng doanh thu
0

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Sharpe
−0.26
Âm
Tổng hợp
59
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay10.46×Biên HĐKD0.01×Vòng quay0.36×Đòn bẩy4.29=ROE12.4%
Rủi ro giá
Động lượng
+2.7%
Biến động
21.0%
Mức sụt giảm tối đa
−21.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
1.25P/B
P/E
10.09
ROE
13.7%
ROA
3.1%
EPS
1.536
BVPS
12.424
Biên ròng
8.0%
Tăng trưởng DT
+14.3%
Tăng trưởng LN
+36.2%
Tỷ suất cổ tức
3.1%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
212 triệu
Vốn điều lệ
2.115 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Bảo hiểm
Lĩnh vực (ICB L3)
Bảo hiểm phi nhân thọ
Phân ngành
Bảo hiểm phi nhân thọ
Loại hình công ty
BH
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →