Về trang chủ

MS.US

MORGAN STANLEY

Hoa KỳChứng khoánSecurity Brokers, Dealers & Flotation CompaniesNYSE
186.09
USD · Giá đóng cửa ngày 3 thg 11, 2026

Giá trị nội tại so với giá đóng cửa

Ước tính của mô hình
Giá đóng cửa cao hơn giá trị nội tại
−34.0%Giá trị nội tại so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (USD)
186.09
Giá trị nội tại (USD)
122.91

Giá trị nội tại = giá trị của mô hình ngành (không điều chỉnh)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

135.11−27.4%so với giá đóng cửa gần nhất

Chi phí vốn chủ sở hữu 11,7% · biến động giá 28,5%

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu năm gần nhất, vốn hóa theo chi phí vốn chủ sở hữu tăng dần theo mức dao động giá của chính cổ phiếu, với tốc độ tăng trưởng dài hạn của ngành.

Đây là một con số khác với giá trị nội tại ở trên. Giá trị nội tại là giá trị doanh nghiệp theo mô hình ngành. Với cổ phiếu Việt Nam, con số này xếp hạng lợi suất tương lai tốt nhất trong lịch sử kiểm chứng của chúng tôi; thị trường này chưa có lịch sử kiểm chứng trên trang.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 4 thg 11, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

Security Brokers, Dealers & Flotation Companies→Securities
Classified as securities from the industry its market data reports: “Security Brokers, Dealers & Flotation Companies”.
Mô hìnhP/B điều chỉnh theo chu kỳ
Giá trị nội tại = (50% × P/B trung vị 5 năm + 50% × P/B cùng ngành điều chỉnh theo ROE) × BVPS

Lợi nhuận của công ty chứng khoán biến động theo thanh khoản và chu kỳ thị trường, nên hệ số của một năm có thể rơi vào đỉnh hoặc đáy. Mô hình lấy P/B trung vị 5 năm của doanh nghiệp và bình quân 50/50 với P/B trung vị của các công ty chứng khoán cùng ngành, có điều chỉnh theo ROE của doanh nghiệp so với nhóm.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

P/B trong một năm có thể phản ánh pha cao hoặc thấp của chu kỳ giao dịch. Bình quân nhiều năm tạo ra điểm tham chiếu ổn định hơn cho giá trị sổ sách và khả năng sinh lời.

Cách hoạt động

P/B hợp lý = 50% × P/B trung vị 5 năm của doanh nghiệp + 50% × P/B trung vị của nhóm × (ROE doanh nghiệp / ROE trung vị của nhóm, giới hạn trong khoảng 0,7 đến 1,5 lần). Nhóm gồm các công ty chứng khoán được thị trường định giá theo lợi nhuận (ROE dương, P/B tối đa 3,0 lần); khi có ít hơn 4 doanh nghiệp cùng ngành, mô hình chỉ dùng P/B trung vị của chính doanh nghiệp. P/B hợp lý (tối thiểu 0,3 lần) được nhân với BVPS hiện tại.

Phù hợp nhất với

Các công ty chứng khoán có định giá bị chi phối bởi tâm lý thị trường và các chu kỳ khối lượng giao dịch.

1
Tham số mô hình
Số năm dữ liệu→5
2
Định giá

Chúng tôi so sánh giá trị của mô hình ngành với giá đóng cửa gần nhất. Thị trường này chưa có lịch sử kiểm chứng trên trang, nên giá trị được hiển thị đúng như mô hình đưa ra.

Giá đóng cửa (USD)→186.09
Giá trị nội tại so với giá đóng cửa→−34.0%

Giá trị nội tại = giá trị của mô hình ngành (không điều chỉnh)

Giá trị nội tại (USD)
122.91
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Profitability & book valuepeer source: fallback
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009200820072006
Tiền và các khoản tương đương tiền (triệu USD)
·111.695105.38689.232128.127127.725105.65482.17187.19680.39543.38154.08346.98459.88346.90447.31247.61531.99178.67025.59820.606
Tài sản cố định (triệu USD)
···········6.3736.1086.0195.9466.4576.1547.0675.095··
Tổng cộng tài sản (triệu USD)
·1.420.2701.215.0711.193.6931.180.2311.188.1401.115.862895.429853.531851.733814.949787.465801.510832.702780.960749.898807.698771.462676.764··
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (triệu USD)
······0,000,000,000,000,000,000,000,000,000,0026.9112.37810.102··
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (triệu USD)
·341.681284.307260.544233.867227.363213.388190.060188.117191.063164.775153.768152.772153.575169.571184.234192.457193.374179.835··
Vốn chủ sở hữu (triệu USD)
·112.652105.42899.982101.231106.598103.14982.69781.40678.46677.17776.18472.10469.03065.42870.07865.40752.78049.45632.89737.984
Lợi ích cổ đông thiểu số (triệu USD)
···············8.0298.1966.092703··

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2014
0
Kém
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Sharpe
0.28
Dương
Tổng hợp
65
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Rủi ro giá
Động lượng
+16.0%
Biến động
26.7%
Mức sụt giảm tối đa
−21.9%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
2.59P/B
P/E
17.99
ROE
15.0%
EPS
10.32
BVPS
71.57
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
1.571 triệu
Ngành
Security Brokers, Dealers & Flotation Companies
Định giá ngày 04/11/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →