Về trang chủ

NYSE:PGR

PROGRESSIVE CORP/OH/

Hoa KỳBảo hiểmFire, Marine & Casualty InsuranceNYSE
234.82
USD · Giá đóng cửa ngày 4 thg 11, 2026

Giá trị nội tại so với giá đóng cửa

Ước tính của mô hình
Giá đóng cửa cao hơn giá trị nội tại
−43.2%Giá trị nội tại so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (USD)
234.82
Giá trị nội tại (USD)
133.41

Giá trị nội tại = giá trị của mô hình ngành (không điều chỉnh)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

263.70+12.3%so với giá đóng cửa gần nhất

Chi phí vốn chủ sở hữu 11,4% · biến động giá 27,4%

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu năm gần nhất, vốn hóa theo chi phí vốn chủ sở hữu tăng dần theo mức dao động giá của chính cổ phiếu, với tốc độ tăng trưởng dài hạn của ngành.

Đây là một con số khác với giá trị nội tại ở trên. Giá trị nội tại là giá trị doanh nghiệp theo mô hình ngành. Với cổ phiếu Việt Nam, con số này xếp hạng lợi suất tương lai tốt nhất trong lịch sử kiểm chứng của chúng tôi; thị trường này chưa có lịch sử kiểm chứng trên trang.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 4 thg 11, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

Fire, Marine & Casualty Insurance→Insurance
Classified as insurance from the industry its market data reports: “Fire, Marine & Casualty Insurance”.
Mô hìnhP/B tương đối so với doanh nghiệp cùng ngành
Giá trị nội tại = P/B cùng ngành × (ROE mục tiêu / ROE cùng ngành) × BVPS

Nghĩa vụ bồi thường dài hạn của doanh nghiệp bảo hiểm khiến giá trị kinh tế khó hiện đầy đủ trên báo cáo kế toán. Mô hình lấy P/B trung vị của nhóm bảo hiểm rồi điều chỉnh theo ROE của doanh nghiệp so với nhóm tương đồng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Giá trị nội hàm, tức giá trị hiện tại của lợi nhuận từ các hợp đồng còn hiệu lực, khó xác định chỉ bằng dữ liệu công khai. P/B cùng ngành kết hợp điều chỉnh ROE là tham chiếu thực dụng trong giới hạn dữ liệu sẵn có.

Cách hoạt động

Lấy hệ số P/B trung vị của các công ty bảo hiểm niêm yết cùng ngành và kéo về mức tham chiếu 1,5x, mạnh hơn khi có ít công ty so sánh (trọng số N/(N+4)). Điều chỉnh theo tỷ lệ giữa ROE của công ty và ROE trung vị của nhóm (giới hạn trong khoảng 0.7x-1.5x để tránh các giá trị cực đoan). Nhân P/B đã điều chỉnh với BVPS hiện tại.

Phù hợp nhất với

Các công ty bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ khi không có dữ liệu giá trị nội hàm và việc so chuẩn với doanh nghiệp cùng ngành là tham chiếu đáng tin cậy nhất.

1
Tham số mô hình
ROE bình quân (3 năm)→29.89%
2
Định giá

Chúng tôi so sánh giá trị của mô hình ngành với giá đóng cửa gần nhất. Thị trường này chưa có lịch sử kiểm chứng trên trang, nên giá trị được hiển thị đúng như mô hình đưa ra.

Giá đóng cửa (USD)→234.82
Giá trị nội tại so với giá đóng cửa→−43.2%

Giá trị nội tại = giá trị của mô hình ngành (không điều chỉnh)

Giá trị nội tại (USD)
133.41
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Profitability & book valuepeer source: hardcoded
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010200920082007
Đầu tư tài chính ngắn hạn (triệu USD)
·10.0056151.7902.8629435.2191.7991.7962.8693.5732.1722.1491.2731.9901.5521.0911.0781.154·
Tài sản cố định (triệu USD)
·7837908811.0341.1371.1061.2141.1321.1201.1771.037961961934911933961997·
Tổng cộng tài sản (triệu USD)
·123.039105.74588.69175.46571.13264.09854.89546.57538.70133.42829.81925.78824.40822.69521.84521.15020.04918.251·
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (triệu USD)
·0,000,000,000,000,00500·············
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (triệu USD)
···········2.7082.1651.8612.0632.4421.9582.1772.176·
Vốn chủ sở hữu (triệu USD)
·30.32325.59120.27715.89118.23217.03913.67310.8229.2857.9577.2896.9296.1906.0075.8076.0495.7494.2154.936
Lợi ích cổ đông thiểu số (triệu USD)
···········10,00·······

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
70
Tốt
Ổn định biên lợi nhuận
42
Chất lượng doanh thu
98

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Sharpe
0.25
Dương
Tổng hợp
66
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Rủi ro giá
Động lượng
+3.2%
Biến động
30.9%
Mức sụt giảm tối đa
−19.4%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
4.38P/B
P/E
11.74
ROE
37.3%
EPS
19.29
BVPS
51.72
Biên ròng
12.9%
Tăng trưởng DT
+16.3%
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
579 triệu
Ngành
Fire, Marine & Casualty Insurance
Định giá ngày 04/11/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →