Về trang chủ

NYSE:WELL

WELLTOWER INC.

Hoa KỳBất động sảnReal Estate Investment TrustsNYSE
247.99
USD · Giá đóng cửa ngày 4 thg 11, 2026

Giá trị nội tại so với giá đóng cửa

Ước tính của mô hình
Giá đóng cửa cao hơn giá trị nội tại
−69.6%Giá trị nội tại so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (USD)
247.99
Giá trị nội tại (USD)
75.37

Giá trị nội tại = giá trị của mô hình ngành (không điều chỉnh)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

18.34−92.6%so với giá đóng cửa gần nhất

Chi phí vốn chủ sở hữu 10,5% · biến động giá 23,3%

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu năm gần nhất, vốn hóa theo chi phí vốn chủ sở hữu tăng dần theo mức dao động giá của chính cổ phiếu, với tốc độ tăng trưởng dài hạn của ngành.

Đây là một con số khác với giá trị nội tại ở trên. Giá trị nội tại là giá trị doanh nghiệp theo mô hình ngành. Với cổ phiếu Việt Nam, con số này xếp hạng lợi suất tương lai tốt nhất trong lịch sử kiểm chứng của chúng tôi; thị trường này chưa có lịch sử kiểm chứng trên trang.

Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 4 thg 11, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

Real Estate Investment Trusts→Real Estate
Classified as real estate from the industry its market data reports: “Real Estate Investment Trusts”.
Mô hìnhKết hợp RNAV + DCF
Giá trị nội tại = 40% × Chỉ báo RNAV + 60% × Giá trị DCF

Quỹ đất thường được ghi nhận theo giá vốn dưới US GAAP, nên giá trị sổ sách có thể chưa phản ánh giá trị kinh tế của tài sản. Mô hình kết hợp chỉ báo RNAV (giá trị sổ sách với phần bất động sản được nâng 1,5 lần) với tỷ trọng 40% và DCF trên dòng tiền chuẩn hóa với tỷ trọng 60%. Doanh nghiệp đòn bẩy cao chịu phần bù 2% vào WACC.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

RNAV cung cấp tham chiếu cho giá trị đất đai, còn DCF phản ánh năng lực tạo tiền khi dự án được triển khai. Phần bù đòn bẩy phản ánh độ nhạy của giá trị vốn chủ sở hữu với nghĩa vụ nợ.

Cách hoạt động

Chỉ báo RNAV: phần bất động sản trong BVPS (bất động sản đầu tư, tài sản cố định và hàng tồn kho trên tổng tài sản) × 1,5 cộng phần còn lại theo giá trị sổ sách, hoặc 1,25 lần toàn bộ giá trị sổ sách khi tỷ trọng đó từ 10% trở xuống hoặc không xác định, giảm tối đa 50% khi D/E vượt 2. DCF: dự phóng 5 năm trên dòng tiền trung vị với WACC suy ra từ CAPM. Nếu D/E > 3 hoặc hệ số khả năng trả lãi < 1,5, WACC được tăng thêm 2%. Giá trị cuối cùng = 40% RNAV + 60% DCF.

Phù hợp nhất với

Các nhà phát triển bất động sản và doanh nghiệp địa ốc có quỹ đất lớn được ghi nhận theo giá gốc thấp hơn giá thị trường.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.94%
+
Betamặc định ngành
1.110
x
ERP
4.20%
+
CRP
0.22%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
9.82%
Ke
9.82%
x
E/(D+E)
67.58%
+
Kd(1-t)
3.52%
x
D/(D+E)
32.42%
=
WACC
7.78%
2
Ước tính tăng trưởng
Mặc định ngành3.50%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
4
Định giá

Chúng tôi so sánh giá trị của mô hình ngành với giá đóng cửa gần nhất. Thị trường này chưa có lịch sử kiểm chứng trên trang, nên giá trị được hiển thị đúng như mô hình đưa ra.

Giá đóng cửa (USD)→247.99
Giá trị nội tại so với giá đóng cửa→−69.6%

Giá trị nội tại = giá trị của mô hình ngành (không điều chỉnh)

Giá trị nội tại (USD)
75.37
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)7.78%high risk: không
Growth rate3.50%growth method: default
Base cash flow2.8Bone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới. Các kịch bản này không gồm các phần khác của mô hình kết hợp và không tái tạo giá trị chính.

WACC \ Tăng trưởng0.5%2.0%3.5%5.0%6.5%
5.8%148.79151.33153.88159.26169.95
6.8%96.8398.60100.36104.08111.38
7.8%69.1570.5071.8674.6880.18
8.8%51.9553.0554.1556.4260.81
9.8%40.2341.1642.0843.9847.60
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010200920082007
Tiền và các khoản tương đương tiền (triệu USD)Net debt bridge
·5.0343.5071.9946322691.5452852152444193614741591.034163132352330
Tổng cộng tài sản (triệu USD)
·67.30351.04444.01237.89334.91032.48433.38130.34227.94428.86529.02424.96323.08419.54914.9259.4526.367··
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (triệu USD)Discount rate (WACC) +1
·19.19715.50015.73614.71413.91013.88813.42112.18611.03611.72512.124·10.4328.4576.5734.199···
Vốn chủ sở hữu (triệu USD)Discount rate (WACC)
·42.94032.31626.08121.01018.59716.88216.50715.58714.92515.28115.17613.47311.75610.5217.2794.7333.8073.2382.435
Lợi ích cổ đông thiểu số (triệu USD)Net debt bridge
·81036067771596190996695450247558529834222615413010··

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
91
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Chất lượng doanh thu
61

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Sharpe
0.99
Dương
Tổng hợp
37
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Rủi ro giá
Động lượng
+23.8%
Biến động
22.7%
Mức sụt giảm tối đa
−12.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
188.51P/E
P/B
4.12
P/S
16.32
EPS
1.41
BVPS
64.51
D/E
0.45
Tăng trưởng DT
+35.6%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
734 triệu
Ngành
Real Estate Investment Trusts
Định giá ngày 04/11/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →