Về trang chủ

NYSE:WFC

WELLS FARGO & COMPANY/MN

Hoa KỳNgân hàngNational Commercial BanksNYSE
85.53
USD · Giá đóng cửa ngày 3 thg 11, 2026

Giá trị nội tại so với giá đóng cửa

Ước tính của mô hình
Giá đóng cửa cao hơn giá trị nội tại
−13.9%Giá trị nội tại so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (USD)
85.53
Giá trị nội tại (USD)
73.65

Giá trị nội tại = giá trị của mô hình ngành (không điều chỉnh)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

96.04+12.3%so với giá đóng cửa gần nhất

Chi phí vốn chủ sở hữu 11,0% · biến động giá 25,8%

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu năm gần nhất, vốn hóa theo chi phí vốn chủ sở hữu tăng dần theo mức dao động giá của chính cổ phiếu, với tốc độ tăng trưởng dài hạn của ngành.

Đây là một con số khác với giá trị nội tại ở trên. Giá trị nội tại là giá trị doanh nghiệp theo mô hình ngành. Với cổ phiếu Việt Nam, con số này xếp hạng lợi suất tương lai tốt nhất trong lịch sử kiểm chứng của chúng tôi; thị trường này chưa có lịch sử kiểm chứng trên trang.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 4 thg 11, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

National Commercial Banks→Bank
Classified as bank from the industry its market data reports: “National Commercial Banks”.
Mô hìnhHồi quy P/B theo ROE
Giá trị nội tại = P/B hợp lý × Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu

Mô hình ước tính P/B hợp lý từ mối quan hệ giữa giá trị sổ sách và năng lực sinh lời của các ngân hàng niêm yết. ROE, quy mô tài sản, chỉ báo nợ xấu và tăng trưởng tín dụng được xem xét cùng nhau để đặt ngân hàng trong bối cảnh nhóm tương đồng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Dòng tiền tự do của ngân hàng không có ý nghĩa như ở doanh nghiệp thông thường. Giá trị sổ sách, ROE và chất lượng tài sản cung cấp một khung tham chiếu phù hợp hơn cho định giá ngân hàng.

Cách hoạt động

Hồi quy Huber đa biến ước tính P/B từ ROE bình quân 3 năm, log tổng tài sản, chỉ báo nợ xấu và tăng trưởng tín dụng 3 năm, sau khi giới hạn các quan sát cực trị. Chỉ ngân hàng được thị trường định giá theo lợi nhuận mới vào mẫu hồi quy (ROE dương, P/B tối đa 3,0 lần). P/B ước tính được nhân với giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu. Khi mức khớp yếu (R² dưới 0,4), khi ROE cao hơn không đi kèm P/B cao hơn, và với các ngân hàng quốc doanh lớn, mô hình dùng P/B trung vị của nhóm tương đồng có điều chỉnh theo ROE.

Phù hợp nhất với

Các ngân hàng thương mại nơi giá trị sổ sách phản ánh tài sản kinh tế thực và ROE phản ánh khả năng sinh lời bền vững.

1
Tham số mô hình
ROE bình quân→10.89%
Phương pháp định giá
Trung vị nhóm điều chỉnh theo ROE
Độ khớp mô hình nhóm ngân hàng (R²)
Chưa có dữ liệu
Số quan sát hồi quy
5

Chưa có chỉ số độ khớp hồi quy cho định giá này.

Hồi quy nhóm ngân hàng bị loại (không có hồi quy phù hợp). Định giá này sử dụng trung vị nhóm ngân hàng được điều chỉnh theo ROE.

2
Định giá

Chúng tôi so sánh giá trị của mô hình ngành với giá đóng cửa gần nhất. Thị trường này chưa có lịch sử kiểm chứng trên trang, nên giá trị được hiển thị đúng như mô hình đưa ra.

Giá đóng cửa (USD)→85.53
Giá trị nội tại so với giá đóng cửa→−13.9%

Giá trị nội tại = giá trị của mô hình ngành (không điều chỉnh)

Giá trị nội tại (USD)
73.65
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Profitability & book value10.89%regression type: private peer median tiltfallback used: có
Cross-sectional featuresr squared: 0n obs: 5
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009200820072006
Tài sản cố định (triệu USD)
·······9.3098.9208.8478.3338.7048.7439.1569.4289.5319.64410.73611.269··
Tổng cộng tài sản (triệu USD)
·2.148.6311.929.8451.932.4681.881.0161.948.0681.955.1631.927.5551.895.8831.951.7571.930.1151.787.6321.687.1551.527.0151.422.9681.313.8671.258.1281.243.6461.309.639··
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (triệu USD)
·18.323108.80689.55951.14534.40958.999104.512105.787103.25696.78197.52863.51853.88357.17549.09155.40138.966108.074··
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (triệu USD)
·174.712173.078207.588174.870160.689212.950228.191229.044225.020255.077199.536183.943152.998127.379125.354156.983203.861267.158··
Vốn chủ sở hữu (triệu USD)
·183.038181.066187.443181.875190.110185.920187.984197.066208.079200.497193.891185.262171.008158.911141.687127.889114.359102.31647.88645.997
Lợi ích cổ đông thiểu số (triệu USD)
·1.9211.9461.7081.9862.5041.0338389001.1439168938688661.3571.4461.4812.5733.232··
Cho vay khách hàng, ròng (triệu USD)
·····882.904869.121952.714943.335945.766956.185905.014850.232811.297782.514750.259734.245758.254843.817··
(-) Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng (triệu USD)
·····−13.788−19.713−10.456−10.707−11.960−12.540−12.512−13.169−14.971−17.477−19.668−23.463−25.031−21.711−5.518−3.964
Tiền gửi của khách hàng (triệu USD)
·1.426.2071.371.8041.358.1731.383.9851.482.4791.404.3811.322.6261.286.1701.335.9911.306.0791.223.3121.168.3101.079.1771.002.835920.070847.942824.018781.402··

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2019
38
Yếu
Ổn định biên lợi nhuận
62
Chất lượng doanh thu
15

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Sharpe
−0.27
Âm
Tổng hợp
81
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Rủi ro giá
Động lượng
−6.4%
Biến động
24.2%
Mức sụt giảm tối đa
−23.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
1.40P/B
P/E
12.65
ROE
11.7%
EPS
6.34
BVPS
57.17
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
3.002 triệu
Ngành
National Commercial Banks
Định giá ngày 04/11/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →