Về trang chủ

SBD

Công ty Cổ phần Công nghệ Sao Bắc Đẩu

Việt NamCông nghệCông nghệ Thông tinPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhUPCOMCT
7.600
VND · Giá đóng cửa ngày 3 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+39.9%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
7.600
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.633

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Chưa có bằng chứng dòng tiền cần thiết để so sánh.

Cần lưu ý thêm

  • Chênh lệch mô hình gốc đã được giới hạn trước khi hiệu chỉnh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Công nghệ Thông tin→Technology
Classified as technology because ICB sector “Công nghệ Thông tin” maps to the technology group.
Mô hìnhKết hợp DCF + P/E
Giá trị nội tại = 60% × Giá trị DCF + 40% × (P/E hợp lý × EPS)

Mô hình kết hợp DCF 60% cho tăng trưởng dài hạn với P/E 40% để đối chiếu với mức định giá trên thị trường. Trong DCF, tăng trưởng giảm chậm hơn mọi ngành khác. Phần P/E có trần động: P/E tối đa = min(tăng trưởng% × 1,5, 30).

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp công nghệ có thể duy trì tăng trưởng lâu hơn nhiều ngành khác, đồng thời vẫn có thể so sánh khả năng sinh lời với nhóm tương đồng. Hai phương pháp tạo hai điểm tham chiếu cho cùng một giá trị ước tính.

Cách hoạt động

DCF: dự phóng FCF 10 năm với mức trần tăng trưởng 20%, giảm chậm hơn mọi ngành khác về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. P/E: P/E trung vị 5 năm bị giới hạn ở trần động (tăng trưởng × 1,5, tối đa 30). Kết hợp: 60% DCF + 40% P/E.

Phù hợp nhất với

Các công ty công nghệ và CNTT khi tiềm năng tăng trưởng cao cần được cân bằng với rủi ro định giá đầu cơ quá mức.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
1.300
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
12.80%
Ke
12.80%
x
E/(D+E)
32.93%
+
Kd(1-t)
5.45%
x
D/(D+E)
67.07%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend5.00%
Tăng trưởng giảm dần 5%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
P/E hợp lý tối đa→8x
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→7.600
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+39.9%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.633
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate5.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flowone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng2.0%3.5%5.0%6.5%8.0%
8.0%10.63310.63310.63310.63310.633
9.0%10.63310.63310.63310.63310.633
10.0%10.63310.63310.63310.63310.633
11.0%10.63310.63310.63310.63310.633
12.0%10.63310.63310.63310.63310.633
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·651388502671···615613542439291237
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·8311257···575858181730
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·00,770···1300000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·275218285467···452503322325229186
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·216195···13111165178
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·287157185196···905115860345
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·287157185196···905116262367
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·60,40,50,5···313361016
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000···000047
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·106145143118···1349171765557
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·16292624···0,80,100,050,500
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·101075···0,80,100,050,500
Tài sản cố định (tỷ VND)
·71959468···636357635255
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·35466055···535557634345
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·28392710···1080000
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·81083···0,40,10,20,06910
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·8101011···600000
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·10101011···600000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1111···0,300000
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−3−1−1−1···000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·89710···3325131232
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·8979···3225131221
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·757533645789···749704612515346294
Nợ phải trả (tỷ VND)
·600379500662···607565498410248202
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·560336482649···603561496403247199
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·291253282327···3152621891147182
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·104232958···36222671923
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·40431813···44171,03
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·4040159···44061,03
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·157154146127···1421391151049886
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·157154146127···1421391151049886
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·139139135122···999085838080
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0000···30,90,90,10,30,3
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·1714105···26352114148
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000···000006
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·757533645789···749704612515346294
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0000,9···0,800000
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·0500···000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·139139135122···999085838080
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·0,410,80,8···14139770

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2023
82
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2023
Phần còn lại
M −3.41 · phân vị 9 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.13
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.676
GMI
0.976
AQI
1.179
SGI
0.902
DEPI
1.392
SGAI
0.964
TATA
−0.146
LVGI
0.922

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
4,2%phân vị 63
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
2/9
Yếu
Z-Score
1.30
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.03
Âm
Tổng hợp
47
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.61×Gánh nặng lãi vay0.66×Biên HĐKD0.01×Vòng quay0.96×Đòn bẩy4.83=ROE2.7%
Rủi ro giá
Động lượng
+0.6%
Biến động
97.2%
Mức sụt giảm tối đa
−23.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
27.13P/E
P/B
0.69
P/S
0.15
ROE
2.6%
ROA
0.6%
EPS
288
BVPS
11.244
Biên gộp
18.5%
Biên ròng
0.6%
D/E
2.11
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.16
EV/EBITDA
9.76
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
13,9 triệu
Vốn điều lệ
139 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Công nghệ Thông tin
Lĩnh vực (ICB L3)
Phần mềm & Dịch vụ Máy tính
Phân ngành
Phần mềm
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →