Về trang chủ

UPCOM:APT

Công ty Cổ phần Kinh doanh thủy hải sản Sài Gòn

Việt NamTiêu dùngThực phẩm và đồ uốngSản xuất thực phẩmUPCOMCT
1.400
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của UPCOM:APT.
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1521081048988891051018497985888
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·13331413881431613191838
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·671830131525432318414000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·10191525141621262622191321
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·66966666776613
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·54323933443523431921202528
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·54333933443523431921202628
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·8666644640,70,411
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,90,6
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·43686772757864707455507557
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,30,30,30,20,20,10,10,050,050,05000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,30,30,30,20,20,10,10,050,050,05000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·27333338414549535835333840
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·27333338414549535835333840
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·000000000000,090,2
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0202020201800000200
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·020202020180000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00000000000200
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·16151314141515151616171717
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·16151314141515151616171717
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·195176170161163167170171159152148133145
Nợ phải trả (tỷ VND)
·2.8141.6421.4351.2901.1501.016815709662624552428410
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·2.8101.6391.4321.2871.1481.013812705659622550426409
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·994594538504465428352316316315294206206
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·2311321933214
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·4333333422221
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·−2.619−1.466−1.265−1.129−988−849−645−539−503−471−404−294−265
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·−2.619−1.466−1.265−1.129−988−849−645−539−503−471−404−294−265
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·88888888888888888888888888
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·2222222222222
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−2.709−1.556−1.355−1.219−1.078−939−735−628−593−561−494−384−355
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·195176170161163167170171159152148133145
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·88888888888888888888888888

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
53
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −8.04 · phân vị 0 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −1.08
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.508
GMI
0.876
AQI
0.413
SGI
1.059
DEPI
1.000
SGAI
1.002
TATA
−1.000
LVGI
1.545

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
3,1%phân vị 57
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
30,78×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
13Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
−53.91
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−1.17
Âm
Tổng hợp
25
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD−4.35×Vòng quay1.36×Đòn bẩy−0.07=ROE44.0%
Rủi ro giá
Động lượng
−25.7%
Biến động
106.5%
Mức sụt giảm tối đa
−65.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
0.05
ROE
56.4%
ROA
−621.4%
EPS
−130.999
BVPS
−297.604
Biên gộp
19.2%
Biên ròng
−434.6%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.05
EV/EBITDA
60.54
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
8,8 triệu
Vốn điều lệ
88,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Thực phẩm và đồ uống
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất thực phẩm
Phân ngành
Nuôi trồng nông & hải sản
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →