Về trang chủ

UPCOM:HSA

Công ty Cổ phần HESTIA

Việt NamTiêu dùngHàng & Dịch vụ Công nghiệpTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhUPCOMCT
33.000
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
−43.4%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
33.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
18.680

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Giá đóng cửa đã quá cũ để so sánh.
  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Khoản lỗ gần đây cần được xem xét cùng giả định dòng tiền.

Cần lưu ý thêm

  • Thu hồi vốn lưu động đóng góp vào dòng tiền.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
1.000
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.49%
Ke
11.49%
x
E/(D+E)
100.00%
+
Kd(1-t)
0.00%
x
D/(D+E)
0.00%
=
WACC
11.49%
2
Ước tính tăng trưởng
Mặc định ngành5.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→1.24M
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→33.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−43.4%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
18.680
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)11.49%
Growth rate5.00%growth method: default
Base cash flow1.2 triệuone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng2.0%3.5%5.0%6.5%8.0%
9.5%18.68018.68018.68018.68018.680
10.5%18.68018.68018.68018.68018.680
11.5%18.68018.68018.68018.68018.680
12.5%18.68018.68018.68018.68018.680
13.5%18.68018.68018.68018.68018.680
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1482343791131214210242216511511
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·0,020,021120,4298130,060,010,04
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0000,0028504812119451159
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·14723334871001631592390,0802
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0000,30,30,50,50,40,05000
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,30,3230,010,50,60,50,060,010,050
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000000,050
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·5555251197165706100,0700,040
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·5555251197165706100,07000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·5555251197165706100000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,010,010,010,01000,060000,040
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,010,010,010,01000,0600000
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·203289287288295284272242216511511
Nợ phải trả (tỷ VND)
·0,080,20,011102921158733107
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·0,080,20,011102921158733107
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·00007271914932107
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·2032892872862862562512271291754
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·2032892872862862562512271291754
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·7979797979797979461688
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−5729282726−4−9−32151−3−4
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·203289287288295284272242216511511
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·00087100159159190000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·7979797979797979461688

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
50
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2018
Phân vị 90–97
M 0.64 · phân vị 94 so với doanh nghiệp Việt Nam
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.398
GMI
2.500
AQI
0.000
SGI
6.667
DEPI
1.000
SGAI
0.374
TATA
−0.461
LVGI
0.154

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
27,1%phân vị 94
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,72×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
1
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company's Beneish M-Score is 0.6363 (94th percentile vs Vietnamese peers), indicating materially more aggressive accounting metrics than most local peers; this score combines a very high SGI (6.6667) and GMI (2.5000) with a negative TATA (-0.4609) and other component signals. Earnings-quality measures are mixed: an overall score of 78.6/100 driven by perfect accruals and receivables quality (100/100 each) but a weak cash-conversion component (40/100). Solvency and fundamentals diverge: an Altman Z-Score of 9.50 places the company well inside the ‘safe’ bankruptcy-distance zone, while the Piotroski F-Score is 4/9 (neutral).

Dấu hiệu cảnh báo
  • High Beneish M-Score: 0.6363, at the 94th percentile versus Vietnamese-listed peers (the -1.78 US cutoff is not directly transferable; ~28% of Vietnamese firms exceed that US cutoff). The percentile shows the company’s combined indicators are more aggressive than most local peers.
  • Sales Growth Index (SGI) = 6.6667 — measures year-over-year sales growth; this very high value indicates sales expanded rapidly and is a common area where accounting pressure can increase.
  • Gross Margin Index (GMI) = 2.5000 — measures deterioration in gross margins; a value above 1 suggests margins worsened year over year, which can motivate earnings management.
  • Total Accruals to Assets (TATA) = -0.4609 — measures accrual-based component of earnings; the negative large magnitude indicates material accrual movements relative to assets in the year.
  • DSRI = 0.3977 — Days' Sales in Receivables Index below 1 typically indicates receivables fell relative to sales; combined with very high SGI this interplay merits scrutiny of revenue recognition and credit terms.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 100.0/100 — the accrual components score indicates accruals appear clean by the applied metrics.
  • Receivables quality = 100.0/100 — measures that receivables behaviour and composition appear high quality under the assessed tests.
  • Altman Z-Score = 9.50 — a distance-to-distress measure placing the company in the safe zone (low bankruptcy risk by this metric).
  • Earnings-Quality overall = 78.6/100 — a solid composite score, reflecting particularly strong non-cash accounting and receivables measures despite weak cash conversion.
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated: Lã Giang Trung holds 60.7% and Nguyễn Đình Chiểu 4.4%, indicating dominant control by a single individual. No director-deal registrations were supplied; if present they would be exchange-registered intentions rather than executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the year-over-year revenue growth and the SGI (6.6667) with the revenue note/schedule to verify the source of the large sales increase and any disclosures about one-off contracts or consolidation effects.
  • Reconcile the TATA (-0.4609) with the statement of cash flows and the notes on accrual movements: check the reconciliation of net income to cash from operations and the notes on provisions/other accruals.
  • Inspect the receivables and prepayments schedules: the 'receivables outside the trade cycle' line is 8.1% of total assets (81st percentile); verify the composition (prepayments to suppliers, loans receivable, other long-term receivables) in the related-party and receivables notes.
  • Confirm statutory loss-test outcomes in the audited financial statements: the group reports accumulated losses equal to 0.41x paid-in capital and one consecutive-year net loss at parent level up to FY2018; note that the company trades on UPCoM where the HOSE/HNX statutory delisting test does not apply.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
1997.54
Vùng an toàn
Sharpe
0.05
Dương
Tổng hợp
35
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD−2298.48×Vòng quay0.00×Đòn bẩy1.07=ROE−20.2%
Rủi ro giá
Động lượng
+6.1%
Biến động
0.0%
Mức sụt giảm tối đa
−14.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
1.28
P/S
—
ROE
−35.0%
ROA
−35.0%
EPS
−10.918
BVPS
25.738
Biên gộp
0.0%
Biên ròng
0.0%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1893.55
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
7,9 triệu
Vốn điều lệ
78,7 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh
Phân ngành
Tư vấn & Hỗ trợ KD
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →