Về trang chủ

UPCOM:HSV

Công ty Cổ phần Tập đoàn HSV Việt Nam

Việt NamNgành chu kỳTài nguyên Cơ bảnKim loạiUPCOMCT
3.900
VND · Giá đóng cửa ngày 4 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+23.3%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
3.900
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
4.809

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Tài nguyên Cơ bản→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Tài nguyên Cơ bản” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→12.44B
EV/EBITDA hợp lý→17.7x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→3.900
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+23.3%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
4.809
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA12.4 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021201920182017
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·478379248306165642149
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·4934224814721
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·925702320000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·25922716816294401543
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·79957070502080
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·77625772361644
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·77625774361644
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,10,20,420,810,40,5
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·9925803035754
Tài sản cố định (tỷ VND)
·2225803023654
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1214191912654
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·10106011110,500
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·370000000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·4000012000
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·4000012000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,20,20,30,60,20,60,10,2
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,20,20,30,60,20,60,10,2
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·577404328337200712654
Nợ phải trả (tỷ VND)
·39923115817138191745
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·39923115817138191743
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·3852291501683717149
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·400000,0600
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0000000,62
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0000000,62
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1781731691661625299
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1781731691661625299
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·157157157157150501010
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·2016128122−1−1
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·577404328337200712654
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·001500000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·157157157157150501010

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
48
Yếu
Chất lượng dồn tích
75
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
40
Chất lượng doanh thu
13

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M 2.19 · phân vị 98 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +3.33
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.651
GMI
1.733
AQI
10.000
SGI
1.759
DEPI
0.955
SGAI
0.549
TATA
0.062
LVGI
1.212

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−5,75phân vị 5
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
13,7%phân vị 86
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The Beneish M-Score is 2.1921 (98th percentile versus Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +3.33, signalling unusually aggressive accounting metrics relative to Vietnamese companies and a recent upward trajectory. Earnings-quality components show very weak cash conversion (0.0/100) and low revenue quality (13.1/100), while accruals and receivables quality scores are relatively strong (75.2/100 and 100.0/100). The Altman Z-Score of 3.15 places the company in the ‘safe’ bankruptcy-distance zone, but the Piotroski F-Score is low at 3/9, indicating weak operational/financial fundamentals.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score 2.1921 (98th percentile among Vietnamese peers): the absolute score exceeds the US -1.78 cutoff and the peer percentile is high; the M-Score components driving this include a very high AQI of 10.0000 and an SGI of 1.7592.
  • Year-over-year M-Score change +3.33: the M-Score has moved sharply this year, which is notable even though M-Scores have low year-to-year correlation.
  • Earnings-quality — Cash conversion 0.0/100 and 3-year cash conversion ratio -5.75 (5th percentile): operating cash flow has not converted reported profits into cash over three years (operating cash flow / net profit = -5.75).
  • Earnings-quality — Revenue quality 13.1/100 and TATA 0.0621: revenue quality is low and total accruals (TATA) are non-trivial, suggesting reliance on noncash items and possible recognition timing effects.
  • Receivables outside the trade cycle 13.7% of total assets (86th percentile): a sizeable portion of assets are prepayments/loans/long-term receivables rather than trade receivables, which can obscure cash flows and create related-party or working-capital complexity.
  • Piotroski F-Score 3/9: weak score on fundamentals (profitability, leverage/liquidity, operating efficiency signals are limited).
Tín hiệu tích cực
  • Receivables quality 100.0/100: the model rates the trade-receivables-related quality measures highly despite the high share of receivables outside the trade cycle.
  • Accruals quality 75.2/100 and TATA 0.0621: accruals quality is relatively strong and total accruals are modest in absolute terms (TATA = 0.0621), which reduces some concern that earnings are heavily accrual-driven.
  • Altman Z-Score 3.15: places the company in the safe zone for bankruptcy distance under the Altman framework.
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated among individuals: the five largest shareholders are Nguyễn Văn Quân 10.5%, Lê Thị Hằng 9.4%, Nguyễn Hồng Tảo 8.7%, and two others at 4.9% each. Director-deal registrations show 3 purchase registrations (2,400,000 shares total, 3 traders, 2 of the registrations without a volume) and 0 sale registrations between 2025-10-30 and 2026-10-30; these are declarations of intent filed with the exchange, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 note(s) on 'Receivables and prepayments' to quantify the 13.7% of total assets labelled as receivables outside the trade cycle and identify counterparties and related-party disclosures.
  • Reconcile the consolidated statement of cash flows with the income statement to verify the 3-year cash conversion figure (operating cash flow / net profit = -5.75) and inspect major noncash items in the cash-flow reconciliation.
  • Review the 'Other receivables / Loans to related parties' schedules and the notes on related-party transactions to see the composition, maturity and terms of non-trade receivables.
  • Examine the auditor’s report and the statutory notes regarding accumulated losses and parent-company profit to confirm that undistributed earnings are not negative and that the company reports 0 consecutive years of parent net loss up to FY2025.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
3.15
Vùng an toàn
Sharpe
−0.14
Âm
Tổng hợp
48
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay1.13×Biên HĐKD0.00×Vòng quay2.80×Đòn bẩy3.25=ROE2.5%
Rủi ro giá
Động lượng
−7.5%
Biến động
49.5%
Mức sụt giảm tối đa
−22.9%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
26.45P/E
P/B
0.66
P/S
0.07
ROE
2.5%
ROA
0.9%
EPS
144
BVPS
5.778
Biên gộp
1.4%
Biên ròng
0.3%
D/E
2.17
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.20
Tăng trưởng DT
+75.9%
Tăng trưởng LN
+11.0%
EV/EBITDA
21.91
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
30,7 triệu
Vốn điều lệ
307 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Tài nguyên Cơ bản
Lĩnh vực (ICB L3)
Kim loại
Phân ngành
Thép và sản phẩm thép
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →