Về trang chủ

UPCOM:TCW

Công ty Cổ phần Kho Vận Tân Cảng

Việt NamXây dựngHàng & Dịch vụ Công nghiệpVận tảiUPCOMCT
30.000
VND · Giá đóng cửa ngày 4 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+22.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
30.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
36.656

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng & Dịch vụ Công nghiệp→Construction
Classified as construction because ICB sector “Hàng & Dịch vụ Công nghiệp” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→159.97B
EV/EBITDA hợp lý→4.0x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→30.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+22.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
36.656
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA160.0 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·556449410392378402360285290253198215160
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·115811511291231651621431541348467104
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·20516113512610768300000130
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·2141869912013415415513012711010312152
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·32613815371440,8443
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·9886542332221
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·9886542332221
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·141416139121110679124
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,82
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·181204207192233250266324387420434261158
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·171615071400,90,70000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·17161500000,90,70000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·136156166169210203246312370407366255155
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·125142154161204199240307368405364210154
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·111413874552220,070,02
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·6633000220,9000
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·6633000220,9000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·22262319146671113763
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·20252218135561011640,5
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·737653616584611652626610677673632476318
Nợ phải trả (tỷ VND)
·329281251231272295267269355373357221125
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·32626722618120221216813718017016412698
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2101517212935375059503118
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,030,0500,050,040,050,200,1000,000,3
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·41526507083991331742041929527
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·4617426175901241661951839427
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·407372365353339357359341322300275227183
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·407372365353339357359341322300275227183
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·200200200200200200150150150150150100100
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·123918271634154474135282317
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·52495150478612812210691699357
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·000000000002810
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·737653616584611652626610677673632476318
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·200200200200200200150150150150150100100
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·323233313030282225242800

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
82
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
97
Ổn định biên lợi nhuận
58
Chất lượng doanh thu
24

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.61 · phân vị 32 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −1.36
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.004
GMI
1.052
AQI
0.822
SGI
1.142
DEPI
0.856
SGAI
0.896
TATA
−0.042
LVGI
1.072

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,97phân vị 44
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
2,7%phân vị 55
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
8/9
Mạnh
Z-Score
4.05
Vùng an toàn
Sharpe
−0.50
Âm
Tổng hợp
78
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.77×Gánh nặng lãi vay0.99×Biên HĐKD0.13×Vòng quay1.64×Đòn bẩy1.81=ROE29.3%
Rủi ro giá
Động lượng
−5.1%
Biến động
23.3%
Mức sụt giảm tối đa
−12.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
5.29P/E
P/B
1.59
P/S
0.49
ROE
31.5%
ROA
16.2%
EPS
5.633
BVPS
18.758
Biên gộp
22.7%
Biên ròng
9.9%
D/E
0.01
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.71
Tăng trưởng DT
+14.2%
Tăng trưởng LN
+16.6%
EV/EBITDA
1.70
Tỷ suất cổ tức
7.7%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
20,0 triệu
Vốn điều lệ
200 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Vận tải
Phân ngành
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →