Về trang chủ

UPCOM:VAV

Công ty Cổ phần VIWACO

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtNước & Khí đốtUPCOMCT
29.500
VND · Giá đóng cửa ngày 4 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+8.4%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
29.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
31.984

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Điện, nước & xăng dầu khí đốt→Utility
Classified as utility because ICB sector “Điện, nước & xăng dầu khí đốt” maps to the utility group.
Mô hìnhDDM 3 giai đoạn
Giá trị = Tổng của [DPS × (1+g)^t / (1+Ke)^t] + Cổ tức cuối kỳ / (Ke − g_terminal)

DDM định giá cổ phiếu từ cổ tức tiền mặt dự kiến, quy về hiện tại theo chi phí vốn chủ sở hữu. Phiên bản ba giai đoạn mô phỏng ba năm tăng trưởng cao, ba năm chuyển tiếp và giai đoạn tăng trưởng ổn định từ năm thứ bảy.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiện ích được điều tiết thường có chính sách cổ tức ổn định và tỷ lệ chi trả cao. Dòng cổ tức đã công bố là dữ liệu trực tiếp cho mô hình này.

Cách hoạt động

Sử dụng cổ tức tiền mặt trung vị 3 năm gần nhất từ các sự kiện doanh nghiệp; doanh nghiệp chưa có lịch sử cổ tức được tính 50% EPS trung vị. 3 giai đoạn: tăng trưởng cao (3 năm theo tỷ lệ ước tính), chuyển tiếp (3 năm giảm tuyến tính), cuối kỳ (vĩnh viễn ở mức tăng trưởng dài hạn của ngành). Chiết khấu theo chi phí vốn chủ sở hữu (CAPM). Tỷ lệ chi trả trên 40% lợi nhuận là điều kiện để độ tin cậy mô hình đạt mức cao.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiện ích được điều tiết, công ty điện và công ty cấp nước có chính sách cổ tức ổn định và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.820
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
10.70%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental equity blend10.00%
3
Tham số mô hình
Nguồn DPS:Cổ tức thực tế
DPS→800
Tỷ lệ chi trả cổ tức→21.3%
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→29.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+8.4%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
31.984
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Growth rate10.00%growth method: fundamental equity blend
Dividend per share800dps source: eventspayout ratio: 21.31
Phục vụ định giá:Tăng trưởngTham số mô hình
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·618575348247213202166143142121138151
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·4104902131651039467761048595112
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·664593422200000,10,1
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·272227219171703213151916
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·835411189182341
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·991715191634283521202423
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·991816191634283521202423
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·160,50,60,70,0710,07040,700
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·707539524539547559563516501344255217
Tài sản cố định (tỷ VND)
·449496513515529500446454438246192188
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·431481501503516486416421402214157150
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·101112121314303235323437
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·840,040,10,30,60,80,70,9110,8
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·33210,20,923212235
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·33210,20,72220,50,7124
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.3251.114873786759761729659644464394368
Nợ phải trả (tỷ VND)
·470400351335353387385317337251228234
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·346313238183191226213156166164132134
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·27272824241917184411
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·141820252448573729282136
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·124871131521621611721611718796100
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·12085111151161159170158166829095
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·855713521452406374343342307214165135
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·855713521452406374343342307214165135
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·48032032032032016016016080808080
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·375393201132862141831822191267847
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.3251.114873786759761729659644464394368
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·022043434400000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·48032032032032016016016080808080

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
49
Yếu
Chất lượng dồn tích
88
Chuyển đổi tiền mặt
62
Khoản phải thu
24
Ổn định biên lợi nhuận
29
Chất lượng doanh thu
42

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M −0.26 · phân vị 92 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +2.01
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.180
GMI
1.418
AQI
4.974
SGI
1.046
DEPI
0.890
SGAI
0.708
TATA
0.030
LVGI
0.985

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,29phân vị 57
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,6%phân vị 26
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company shows multiple accounting signals that warrant scrutiny: a Beneish M-Score of -0.2647 (92nd percentile vs Vietnamese peers, year-over-year change +2.01) indicates relatively more aggressive accounting compared with domestic peers, driven by a high AQI (4.9745) and elevated DSRI (1.1795). At the same time, solvency and liquidity signals are mixed — an Altman Z-Score of 4.23 places it in the safe zone for bankruptcy distance, while the Piotroski F-Score is weak at 2/9 and the Earnings-Quality composite is 49.1/100 with particular weaknesses in receivables quality (24.1/100) and margin quality (29.0/100).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -0.2647 (measures the likelihood of earnings manipulation; the company is in the 92nd percentile vs Vietnamese peers and the M-Score rose by +2.01 year-on-year, indicating an upward trajectory in the manipulation signal).
  • AQI (accrual quality index) = 4.9745 (measures unusual accrual patterns; this very high value is a primary contributor to the M-Score increase).
  • DSRI (days' sales in receivables index) = 1.1795 (measures growth in receivables relative to sales; a value >1 can signal revenue recognition or collection issues).
  • Receivables quality = 24.1/100 (measures the quality and collectability of receivables; this low score is consistent with the elevated DSRI).
  • Margin quality = 29.0/100 and Revenue quality = 41.9/100 (both low, indicating margins and reported revenues may be of lower quality).
  • Piotroski F-Score = 2/9 (measures nine fundamental signals of financial strength; a score of 2 indicates weak operating and financial fundamentals).
  • Earnings-quality Cash conversion component = 62.3/100 and three-year cash conversion (operating cash flow / net profit) = 1.29 (57th percentile) — profits are not converting strongly into operating cash relative to peers.
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z-Score = 4.23 (measures distance to bankruptcy using balance-sheet and earnings items; this places the company in the safe zone on that metric).
  • Accruals quality = 88.0/100 (measures how much earnings are driven by accruals vs cash; a high score suggests relatively better accrual reporting quality).
  • Receivables outside the trade cycle = 0.6% of total assets (26th percentile) (measures non-trade receivables such as loans, long-term receivables or prepayments; the low percentage reduces concern about large off-cycle receivables).
  • No accumulated losses and zero consecutive years of parent net loss up to FY2025; owner's equity (excluding minority interest) is positive (these are direct balance-sheet facts showing retained earnings and equity are not in deficit).
Rủi ro sở hữu

The listed parent VCG holds 51.0% (control) as of 2026-06-30, with two other state/utility-style institutional holders (Công Ty TNHH Một Thành Viên Nước Sạch Hà Nội 23.7%, Công ty Cổ phần Đầu tư Nước sạch Sông Đà 15.1%) giving a concentrated ownership profile dominated by the state-linked group. Several other operating subsidiaries are held by the same parent, indicating potential group transactions and related-party flows to check.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the growth in trade receivables and the DSRI drivers: inspect the receivables note and the revenue recognition policy in the FY2025 annual report to reconcile revenue growth with receivable growth.
  • Compare operating cash flow and components in the cash-flow statement with net profit: trace reconciling items (changes in working capital, non-cash expenses) that produce the three-year cash conversion ratio of 1.29.
  • Review the note(s) on related-party transactions, loans to/from affiliates and 'other receivables' to verify the composition of the 0.6% of assets classified as receivables outside the trade cycle.
  • Examine the accrual-related line items (provisions, depreciation, deferred revenue, and inventory accounting) and the auditor’s report to understand the drivers of the high AQI (4.9745) and the accruals-quality score of 88.0/100.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
2/9
Yếu
Z-Score
4.23
Vùng an toàn
Sharpe
−0.57
Âm
Tổng hợp
47
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.20×Vòng quay0.85×Đòn bẩy1.55=ROE21.1%
Rủi ro giá
Động lượng
−15.6%
Biến động
38.4%
Mức sụt giảm tối đa
−19.1%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
7.99P/E
P/B
1.68
P/S
1.29
ROE
23.0%
ROA
14.8%
EPS
3.754
BVPS
17.818
Biên gộp
22.6%
Biên ròng
16.1%
D/E
0.17
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.79
Tăng trưởng DT
+4.1%
Tăng trưởng LN
−25.1%
EV/EBITDA
3.98
Tỷ suất cổ tức
2.7%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
48,0 triệu
Vốn điều lệ
480 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Nước & Khí đốt
Phân ngành
Nước
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →