Về trang chủ

UPCOM:BHC

Công ty Cổ phần Bê tông Biên Hòa

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
500
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+39.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
696

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Cần lưu ý thêm

  • Chênh lệch mô hình gốc đã được giới hạn trước khi hiệu chỉnh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→7.38B
EV/EBITDA hợp lý→5.8x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+39.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
696
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA7.4 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015201420132011
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·0,90,40,40,80,515624580575659·
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·0,010,050,10,20,20,073225132·
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0000000000000,6·
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·0,90,30,30,30,312303350423434·
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,50,50,50,50,50,50,50,80,520,720,5·
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·0000000281025141919·
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·0000000301025142020·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000,300020,10,10,20,33·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000003·
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·28343741455059656484878687·
Tài sản cố định (tỷ VND)
·14192225293342474550494771·
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·14192225293342474550494751·
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0000000,010,020,0400021·
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,70,70,70,70,70,70,70,700000·
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−0,7−0,7−0,7−0,7−0,7−0,7−0,7−0,700000·
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·14151516161717181934383916·
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·1415151616171718192120213·
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·29343842455163127109163144142146·
Nợ phải trả (tỷ VND)
·106111115120124130143207176191167158147·
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·73757779808391154122189165147126·
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·3333333202059614940·
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·131113161114180,427233·
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·343638414447525254221121·
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·202224262830353537221121·
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·−77−77−77−78−78−79−80−80−66−27−23−16−1·
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·−77−77−77−78−78−79−80−80−66−27−23−16−1·
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·45454545454545454545454545·
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0000000001222·
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0,010,010,010,010,010,010,010,010,010,011,01,00·
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−124−124−124−124−125−125−126−127−113−75−73−65−50·
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·29343842455163127109163144142146·
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·45454545454545454545454545·
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
41
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
40
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M 0.17 · phân vị 94 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +3.21
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
4.075
GMI
1.608
AQI
1.133
SGI
0.724
DEPI
0.822
SGAI
1.400
TATA
−0.038
LVGI
1.110

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
6,73phân vị 94
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,6%phân vị 45
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
2,75×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
1
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

BHC's accounting signals show elevated manipulation-style metrics by Vietnamese peers (Beneish M-Score 0.1737, 94th Vietnam percentile; year-over-year M-Score change +3.21) together with weak solvency and cash-generation metrics (Altman Z-Score -8.42; three-year cash-conversion ratio 6.73). Earnings-quality subcomponents are mixed: accruals quality is high (100/100) while receivables and margin quality score 0/100 and overall Earnings Quality is 41.2/100.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score 0.1737, 94th percentile vs Vietnamese peers and YoY change +3.21 — the score and its high peer percentile indicate accounting metrics that are more aggressive than most Vietnam-listed peers (note: the -1.78 US cutoff is not directly calibrated to Vietnam).
  • DSRI (Days Sales Receivable Index) = 4.0747 — a large increase in receivables relative to sales, consistent with receivables growth or revenue recognition timing changes.
  • GMI (Gross Margin Index) = 1.6084 — falling gross margins versus the prior period, which can pressure incentive to manage earnings.
  • SGAI (Sales, General & Administrative Index) = 1.3997 — rising SG&A relative to sales, which can indicate cost pressure or reclassification risk.
  • Receivables quality 0/100 and receivables outside the trade cycle = 1.6% of total assets (45th percentile) — poor receivables quality score combined with non-trade receivables presence raises questions about collectability and classification.
  • Cash conversion three-year ratio = 6.73 (94th percentile among Vietnamese non-financials) — operating cash flow is very small relative to net profit over three years, showing profits are not being converted into cash.
  • Owner's equity (excluding minority interest) is negative and accumulated losses = 2.75x paid-in capital — the financial statements show equity impairment and accumulated losses materially exceeding contributed capital.
  • Altman Z-Score = -8.42 (distress zone) — indicates distance to bankruptcy on the Altman metric is very negative.
  • Margin quality 0/100 — margins show deterioration or low quality, reinforcing earnings concerns.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality 100/100 — reported earnings appear to be driven by relatively low abnormal accruals by the accrual-quality metric.
  • TATA (total accruals to assets) = -0.0383 — small negative total accruals indicating accruals are not large positive contributors to reported earnings.
  • LVGI (Leverage Index) = 1.1100 — leverage increase is modest in the index (though balance-sheet leverage remains concerning given negative equity).
  • Piotroski F-Score = 4/9 — a neutral score showing a mix of weak and some stable fundamentals rather than uniformly poor operational signals.
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated among five individuals: Trần Quốc Lập 20.5%, Đặng Văn Hoan 20.5%, Nguyễn Văn Sơn 14.0%, Đàm Thanh Long 5.0%, and Phạm Hùng 0.5%. No director-deal registrations were provided in the input (registrations, when present, are declarations to the exchange and not executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 notes: reconcile trade receivables and "other receivables / loans receivable / prepayments" to the balance-sheet line that supports the 1.6% of total assets figure for receivables outside the trade cycle.
  • Inspect the cash-flow statement and the auditor's notes for reconciliation of net profit to operating cash flow across FY2023–FY2025 to verify the three-year cash-conversion ratio of 6.73.
  • Locate the equity and accumulated-loss disclosure (statement of changes in equity and related notes) that shows accumulated losses = 2.75x paid-in capital and negative owner's equity (parent-level) reported for FY2025.
  • Review the auditor's report and management discussion for explanations of significant margin or gross-margin changes supporting GMI = 1.6084 and SGA movements consistent with SGAI = 1.3997.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
−8.42
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−1.39
Âm
Tổng hợp
44
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay−0.03×Biên HĐKD0.28×Vòng quay0.19×Đòn bẩy−0.38=ROE0.1%
Rủi ro giá
Động lượng
−25.0%
Biến động
125.7%
Mức sụt giảm tối đa
−73.9%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
0.41
ROE
0.1%
ROA
−0.2%
EPS
−11
BVPS
−17.132
Biên gộp
14.4%
Biên ròng
−0.9%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.01
EV/EBITDA
7.98
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
4,5 triệu
Vốn điều lệ
45,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Vật liệu xây dựng & Nội thất
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →