Về trang chủ

UPCOM:CNN

Công ty Cổ phần Tư vấn Công nghệ, Thiết bị và Kiểm định Xây dựng - CONINCO

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
70.000
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+3.0%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
70.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
72.069

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→32.09B
EV/EBITDA hợp lý→10.7x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→70.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+3.0%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
72.069
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA32.1 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·680575525482407368439397397308267266248
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·1748811473714963545445393030
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·012543401138556050344218
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·2552913293032382602692332291671447978
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·22332130282995414
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·2501817461534664525146495864
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·2501817461534664525146495864
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·1323425320,60,95859
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000005750
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·3563633713923984223401497359534442
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0010000000000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0010000000000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·20921221922122423012101817162830
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·2042112172182232291191616151416
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·5223111111111
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·1281311331361391430000000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·998982121341816888
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·5556667887777
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·4443314131111111,01,01,0
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−0,4−0,4−0,5−0,5−0,5−0,6−0,4−0,7−1−2000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·896691212121581274
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·566691212121581264
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.036939896875805791780546469367320310290
Nợ phải trả (tỷ VND)
·869790753738670656645412357278242237253
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·724624570510443383512412357278242236253
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·3460573576411031195212
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·3002072161691401131301161129394141166
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·14516718322722627313200000,60
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·143251928813713200000,60
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·16714914213713513413513411289787337
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·16714914213713513413513411289787337
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·88888888888888886851444422
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·252322201919191817161576
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·38221713121212121111986
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.036939896875805791780546469367320310290
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·88888888888888886851444422

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
96
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
75

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.94 · phân vị 17 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.50
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.633
GMI
1.017
AQI
0.881
SGI
1.383
DEPI
0.982
SGAI
0.895
TATA
−0.093
LVGI
1.020

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
2,38phân vị 80
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,2%phân vị 14
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
8/9
Mạnh
Z-Score
1.34
Vùng nguy hiểm
Sharpe
0.07
Dương
Tổng hợp
29
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.06×Biên HĐKD0.05×Vòng quay0.80×Đòn bẩy6.21=ROE22.4%
Rủi ro giá
Động lượng
−6.8%
Biến động
83.2%
Mức sụt giảm tối đa
−33.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
16.51P/E
P/B
3.70
P/S
0.74
ROE
23.7%
ROA
3.8%
EPS
4.239
BVPS
18.939
Biên gộp
16.1%
Biên ròng
4.5%
D/E
0.28
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.94
EV/EBITDA
9.14
Tỷ suất cổ tức
2.1%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
8,8 triệu
Vốn điều lệ
88,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →