Về trang chủ

UPCOM:HDP

Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh

Việt NamTiêu dùngY tếDược phẩmUPCOMCT
27.000
VND · Giá đóng cửa ngày 3 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+6.8%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
27.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
28.839

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Cần lưu ý thêm

  • Tăng trưởng lịch sử đã suy giảm.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Y tế→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Y tế” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.910
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.10%
Ke
11.10%
x
E/(D+E)
63.63%
+
Kd(1-t)
4.46%
x
D/(D+E)
36.37%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend4.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→15.71B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→27.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+6.8%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
28.839
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate4.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow15.7 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng1.0%2.5%4.0%5.5%7.0%
8.0%30.20230.20230.20230.20230.202
9.0%28.83928.83928.83928.83928.839
10.0%28.83928.83928.83928.83928.839
11.0%27.37327.37327.37327.37327.373
12.0%27.37327.37327.37327.37327.373
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·152147149168145134121142145145121111107
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·944115310471110134
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·66607478637262707977594948
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·567424416122114
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·75786978775649665855514651
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·75796978775649665855514651
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·25210,720,220,320,324
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000011,0
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1601581171191019898848490939685
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·00000,20,50,20,20,10,05000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·00000,20,50,20,20,10,05000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·144114107111937887657583838783
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·119898185747275647381827036
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·00000012000000
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·252526261960111117
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·710786578977102
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·710786578977102
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·311305266286247232219227228235213207192
Nợ phải trả (tỷ VND)
·177175139156128120114133145156137134121
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·15514913113511811097121116115908385
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·58494535373836513848323634
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·1426118344110,30,80,10,7
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·2226820101016122941475135
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·2125820101016112940465034
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·135130126131119112105948378767372
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·135130126130118111105938277767372
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·99999999959082716159595959
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·1312121212121212109866
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·211613171079888754
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·00,30,30,40,50,50,60,90,91,0000
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
··000000−0,2−0,2−0,2000
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·311305266286247232219227228235213207192
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·99999999959082716159595959

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
82
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
52
Ổn định biên lợi nhuận
60

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.92 · phân vị 18 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.86
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.096
GMI
0.935
AQI
0.333
SGI
0.996
DEPI
0.983
SGAI
1.042
TATA
−0.047
LVGI
0.987

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
2,18phân vị 77
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,6%phân vị 45
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
2.48
Vùng cảnh báo
Sharpe
0.21
Dương
Tổng hợp
42
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.81×Gánh nặng lãi vay1.11×Biên HĐKD0.05×Vòng quay1.31×Đòn bẩy2.31=ROE14.9%
Rủi ro giá
Động lượng
+10.8%
Biến động
40.7%
Mức sụt giảm tối đa
−29.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
13.27P/E
P/B
1.98
P/S
0.66
ROE
15.2%
ROA
6.5%
EPS
2.027
BVPS
13.568
Biên gộp
28.3%
Biên ròng
4.9%
D/E
0.58
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.98
EV/EBITDA
8.05
Tỷ suất cổ tức
5.6%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
9,9 triệu
Vốn điều lệ
99,3 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Y tế
Lĩnh vực (ICB L3)
Dược phẩm
Phân ngành
Dược phẩm
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →