Về trang chủ

UPCOM:LIC

Tổng Công ty LICOGI - Công ty Cổ phần

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
30.900
VND · Giá đóng cửa ngày 4 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá gần giá trị hiệu chỉnh
+3.6%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
30.900
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
32.017

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.
Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
52,4%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+0.0điểm phần trăm
Xây dựng12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Xây dựng, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−11.7+5.7
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→76.22B
EV/EBITDA hợp lý→60.5x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→30.900
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+3.6%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
32.017
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA76.2 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·2.4092.1651.9421.9592.2702.1842.0222.0442.3532.1912.6613.326
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·39648111981297188211109147203328262
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·23162541891486522120006
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1.2121.1081.1308771.2201.2831.0821.1691.4181.1191.1911.522
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·2121639210114925479762525212497
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·5354796047807076036527177388381.0891.414
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·5545026258007286256707347628411.0901.416
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·3534353232242529293153121
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000085
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·2.9982.4522.3732.2002.2722.2782.3472.3842.0241.9242.026987
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·3522210,51166166112780
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·3522210,5111110,10
Tài sản cố định (tỷ VND)
·336237254286333394444462491485506468
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·306205221260306367416434464454482369
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·4560000002219
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·262626262828282828292225
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·444443333323
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·838796746735772735691676619619584495
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·804764705696712664626633578566527430
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·495059595959596357575766
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−15−17−20−21−0,3−3−0,3−20−17−40−0,5
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·333430303639414240464020
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·323228293437394140463818
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·5.4074.6174.3144.1584.5424.4624.3684.4284.3774.1154.6874.312
Nợ phải trả (tỷ VND)
·4.8344.1273.8943.7134.0674.0583.9763.9433.9403.5693.6333.504
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·3.7933.4373.2913.2423.5883.5783.3933.5103.6113.2422.9753.090
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1.9081.6591.5331.4641.6821.7161.6301.8131.4041.3651.3141.237
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·254172155248346336315291438300267290
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·1.041690603471478480583434329327657414
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·73748139839239823933810331931742599
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·5734904204454754043924854375461.054711
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·5734904204454754043924854375461.054697
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·900900900900900900900900900900900507
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0,10,10,10,10,10,10,10,11010108
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·−89−89−89−89−89−89−89−89−99−79−790
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·1661441171109789867668594596
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·222222222221,0
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−504−551−589−562−523−592−593−501−534−4593052
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0000000000014
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·000000000000,05
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000000097
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·5.4074.6174.3144.1584.5424.4624.3684.4284.3774.1154.6874.312
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·37781211313141525290
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·900900900900900900900900900900900507
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·9784798488948797891131470

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
28
Kém
Chất lượng dồn tích
60
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
58
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
9

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −1.81 · phân vị 72 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.76
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.081
GMI
1.035
AQI
1.026
SGI
1.012
DEPI
1.388
SGAI
0.799
TATA
0.102
LVGI
0.987

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−3,97phân vị 6
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
10,5%phân vị 82
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,56×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
0.35
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.11
Âm
Tổng hợp
29
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.86×Gánh nặng lãi vay0.90×Biên HĐKD0.06×Vòng quay0.42×Đòn bẩy9.44=ROE18.6%
Rủi ro giá
Động lượng
+11.6%
Biến động
62.6%
Mức sụt giảm tối đa
−26.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
29.90P/E
P/B
5.11
P/S
1.07
ROE
18.4%
ROA
1.6%
EPS
903
BVPS
5.282
Biên gộp
10.8%
Biên ròng
4.7%
D/E
4.62
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.64
Tăng trưởng DT
+1.2%
Tăng trưởng LN
+38.8%
EV/EBITDA
40.98
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
90,0 triệu
Vốn điều lệ
900 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Vật liệu xây dựng & Nội thất
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →