Về trang chủ

UPCOM:PSH

Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtNước & Khí đốtUPCOMCT
1.770
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của UPCOM:PSH.
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·5.8735.9646.1285.5045.9885.7275.8455.7254.142
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·59524236191164288324419
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·0,010,010,01001000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1.1311.2741.446455666517575753231
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·1521511171111551112489537
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·4.6804.6824.6544.7985.1025.0154.9444.6443.477
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·4.6804.6824.6544.7985.1025.0154.9654.6443.477
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·44315283139416
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·4.6334.7494.8644.5803.8653.7873.6062.8282.466
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·1313131010415621272
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·000000235
Tài sản cố định (tỷ VND)
·1.6771.7821.8561.5211.5521.6371.6242.0001.610
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·9851.0731.1308669361.0211.0539921.049
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·6927097266556156165711.008561
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·48248248248248248248200
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·299303313350134118258206191
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·261264271312106110253206184
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·35353429220,00101010
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−0,06−0,06−0,060−20−10−10−3
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·226234241226237188273947
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·225232237220230179162633
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·10.50610.71310.99210.0839.8529.5149.4518.5536.609
Nợ phải trả (tỷ VND)
·10.3439.9129.4018.5397.9847.9447.8547.5296.062
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·8.4918.0616.7045.3595.8065.5805.6614.8873.844
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·5.5285.4714.6722.5052.8532.5431.682939187
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·11812116810170243245226212
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·1.8521.8512.6973.1802.1772.3642.1922.6422.218
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·1.4131.4131.4111.473635675715895938
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1638021.5911.5441.8691.5691.5971.024547
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1638021.5911.5441.8691.5691.5971.024547
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.2621.2621.2621.2621.2621.2621.262800474
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−1.141−51325720653123321419146
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·10.50610.71310.99210.0839.8529.5149.4518.5536.609
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·121212134610820,05
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·1313131010415620269
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·1.2621.2621.2621.2621.2621.2621.262800474
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0,4246700120
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·4353737676751223327

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
36
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
45

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2024
Phân vị cao nhất
M 1.99 · phân vị 97 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.59
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
7.919
GMI
1.238
AQI
1.012
SGI
0.111
DEPI
1.009
SGAI
7.837
TATA
0.002
LVGI
1.198

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,7%phân vị 46
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,90×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
2
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The accounting indicators for PSH show multiple signals of aggressive or stressed financial reporting: a Beneish M-Score of 1.9939 (97th percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +1.59, an Altman Z-Score of -0.45 (distress zone) and a weak Piotroski F-Score of 2/9. Earnings-quality sub-scores are very poor overall (Earnings Quality 19.8/100) with near-zero scores for cash conversion, receivables quality, margin quality and revenue quality, while accruals quality is high (99.1/100).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = 1.9939 (97th percentile among Vietnamese peers). The Beneish M-Score estimates the probability of earnings manipulation using eight financial ratios; PSH’s score is high versus Vietnamese companies and rose by +1.59 year-over-year, indicating a notable change in the accounting profile.
  • DSRI = 7.9188. The Days’ Sales Receivables Index measures changes in receivables relative to sales; a DSRI this large indicates receivables grew much faster than sales in the period measured.
  • SGAI = 7.8371. The Sales, General & Administrative expenses Index compares SG&A to sales year-over-year; such a large SGAI suggests SG&A escalated relative to sales, which can signal expense recognition or timing issues.
  • LVGI = 1.1978 and GMI = 1.2379. LVGI (leverage index) >1 and GMI (gross margin index) >1 indicate increasing leverage and deteriorating gross margins, both consistent with business or accounting stress.
  • Altman Z-Score = -0.45 (distress zone). The Altman Z-Score is a composite distance-to-default metric; a negative value places the company in the distress zone on this bankruptcy-proximity metric.
  • Piotroski F-Score = 2/9. The Piotroski F-Score measures nine fundamental signals of financial health; a score of 2 indicates weak operational and profitability signals.
  • Earnings-quality sub-scores very low: Cash conversion = 0.0/100, Receivables quality = 0.0/100, Margin quality = 0.0/100, Revenue quality = 0.0/100. These low component scores indicate poor cash generation relative to earnings, weak receivable dynamics, and weakness in margins and revenue quality.
  • Three-year checks: Accumulated losses = 0.41× paid-in capital and a net loss in 1 consecutive years up to FY2024. Accumulated losses at 41% of paid-in capital signal historical retained-loss recognition, and the recent net loss is a financial-statement fact.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 99.1/100. This indicates that the accruals component of earnings is of high measured quality relative to peers, suggesting current-period earnings are not dominated by abnormal accruals by that metric.
  • Receivables outside the trade cycle = 1.7% of total assets (47th percentile). The specific share of receivables outside the ordinary trade cycle—prepayments to suppliers, loans receivable and other long-term receivables—is moderate in the Vietnamese peer context (near the median).
  • Owner's equity (excluding minority interest) is positive. The balance sheet retains positive parent equity despite losses and distress signals.
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated: Mai Văn Huy holds 42.6% of shares; the next significant registered holder is Mai Hữu Phúc at 0.4% with other named individuals at or near 0.0%. No director-deal registrations were provided in the supplied data; note that any such exchange registrations would represent intentions rather than completed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the movement in accounts receivable and sales in the notes to the financial statements to reconcile the DSRI = 7.9188 (look for line-items: trade receivables, prepayments, related-party receivables and revenue by segment).
  • Inspect the SG&A and cost-of-goods-sold schedules to reconcile SGAI = 7.8371 and GMI = 1.2379 (check the SG&A note, and any one-off expense disclosures or restructuring charges).
  • Examine the related-party note for loans receivable, prepayments to suppliers and other long-term receivables to verify the composition behind the 'receivables outside the trade cycle = 1.7% of total assets'.
  • Review the statement of changes in equity and the retained earnings/accumulated losses line to confirm 'accumulated losses = 0.41× paid-in capital' and the parent-company net loss in the most recent year.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
−0.63
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−2.77
Âm
Tổng hợp
10
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.04×Biên HĐKD224.40×Vòng quay0.00×Đòn bẩy64.28=ROE−390.5%
Rủi ro giá
Động lượng
−64.5%
Biến động
57.9%
Mức sụt giảm tối đa
−77.5%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
1.85
P/S
—
ROE
−144.6%
ROA
−5.9%
EPS
−4.978
BVPS
955
Biên gộp
637.9%
Biên ròng
23275.4%
D/E
42.47
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.69
Tăng trưởng DT
−97.6%
Tăng trưởng LN
+18.5%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
126 triệu
Vốn điều lệ
1.262 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Nước & Khí đốt
Phân ngành
Phân phối xăng dầu & khí đốt
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →

UPCOM:PSH: Tiện ích | vnvalue.tech