Về trang chủ

MCH

Công ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan

Việt NamTiêu dùngThực phẩm và đồ uốngSản xuất thực phẩmHOSECT
133.500
VND · Giá đóng cửa ngày 3 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá gần giá trị hiệu chỉnh
+1.4%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
133.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
135.346

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
47%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−2.7điểm phần trăm
Tiêu dùng12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Tiêu dùng, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−9.5+5.5
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Thực phẩm và đồ uống→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Thực phẩm và đồ uống” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.910
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.10%
Ke
11.10%
x
E/(D+E)
65.97%
+
Kd(1-t)
4.52%
x
D/(D+E)
34.03%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend5.41%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→6119.59B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→133.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+1.4%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
135.346
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate5.41%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow6.1 nghìn tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng2.4%3.9%5.4%6.9%8.4%
8.0%142.592142.592142.592142.592142.592
9.0%142.592142.592142.592142.592142.592
10.0%135.346135.346135.346135.346142.592
11.0%135.346135.346135.346135.346135.346
12.0%135.346135.346135.346135.346135.346
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·17.76510.39423.92226.09222.5759.5106.0073.6335.79311.5204.7379.18111.603
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·8.2755.6775.7905.58813.0133.8182.1911.6694.2366.9143.3673.5964.168
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·3.4433654.9081.4041692121932511541.73303.7183.287
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·3.0031.70510.98916.5277.0743.5152.4074583482.1215249213.480
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·388329298328172253193150486129385113
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·2.8952.5822.1782.5022.2551.8421.1681.2151.011716790912638
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·2.9412.6282.2212.5312.2931.8731.2131.2631.018729807935659
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·1496456726412347394435563430
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000075
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·16.20117.50616.6317.4247.62916.02314.46313.41911.8525.85812.85414.77614.600
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·7.07610.3639.3381932158.7858.9358.2056.238257.1239.6438.012
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·516.4729.3381932151.8581.279771341253939.6438.012
Tài sản cố định (tỷ VND)
·5.2495.2495.5525.0935.5795.2744.1574.0774.4134.4454.0484.0433.612
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·4.5924.5354.7894.2564.6474.2113.3073.0873.2413.1322.5932.1851.631
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·6577147638369311.0638509901.1721.3131.4551.1381.280
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·046710150000000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·4163472952492492492492492492492553882.157
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·416347295249249249249249249002402.153
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0000000002492551484
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·00000000000385437
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·2.5451.2111.1651.0721.2411.258561657700768709317382
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·2.088680645668694706175166191193127188283
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·33.96627.90040.55333.51730.20425.53320.47017.05317.64517.37817.59123.95726.203
Nợ phải trả (tỷ VND)
·15.30416.57214.17711.07113.19811.2508.0636.1726.3135.4494.77511.0658.183
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·12.64214.60013.72910.06111.88310.1967.7445.9185.9474.9424.1496.9573.865
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·7.1699.0678.4696.6267.4456.6605.1133.2793.3882.8881.9294.3862.175
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·1368866581243943493619342422
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·2.6621.9724481.0101.3151.0553192543665076264.1084.318
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·2.4551.7642277751.06478812641962103203.8853.897
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·18.66211.32826.37622.44617.00614.28312.40710.88111.33211.92812.81511.76315.945
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·18.66211.32826.37622.44617.00614.28312.40710.88111.33211.92812.81511.76315.945
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·10.6767.3567.2757.2757.2687.2687.2296.2795.4315.3825.3525.3135.273
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·−266−266−266−266−266−266−266−266−266−266−26600
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·1310877131453−2000
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·23232323232323232323231818
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·00000000000−2660
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·4.96292316.12412.2636.8174.5843.2441.9632.2262.4352.9853.2455.799
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·000000000001.1282.075
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·33.96627.90040.55333.51730.20425.53320.47017.05317.64517.37817.59123.95726.203
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·2452453.4926.0474.08701.805001.664000
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·7.0253.8920006.9287.6567.4345.89706.73000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·10.6767.3567.2757.2757.2687.2687.2296.2795.4315.3825.3525.3135.273
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·9410312615323932221828735642546500
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·6006285965285915902472254679101.27400

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
31
Yếu
Chất lượng dồn tích
50
Chuyển đổi tiền mặt
25
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
79
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.15 · phân vị 86 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +2.26
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.781
GMI
1.024
AQI
0.734
SGI
0.989
DEPI
1.005
SGAI
0.995
TATA
0.136
LVGI
0.758

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,81phân vị 38
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
22,7%phân vị 92
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company shows multiple accounting signals consistent with above-peer earnings aggressiveness: a Beneish M-Score of -1.1471 (86th percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +2.26; the DSRI component is elevated at 1.7811 while TATA is 0.1364. At the same time, solvency and reporting stability signals are mixed: an Altman Z-Score of 11.55 (safe zone) and no statutory loss tests met, but a weak Piotroski F-Score of 3/9 and an earnings-quality score of 30.7/100 (receivables and revenue quality both 0.0/100) raise concerns about the quality of reported profit.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -1.1471 (86th percentile vs VN peers; YoY change +2.26) — measures likelihood of earnings manipulation relative to peer behavior (higher = more aggressive accounting signals).
  • DSRI 1.7811 — Days’ sales receivables index well above 1.0, indicating receivables (or revenue recognition patterns) have grown faster than sales.
  • Receivables outside the trade cycle 22.7% of total assets (92nd percentile) — a high share of assets classified as prepayments, loans receivable or other non-trade receivables. This measure flags non-trade receivables concentration.
  • Earnings-Quality Score 30.7/100 with Receivables quality 0.0/100 and Revenue quality 0.0/100 — the scoring shows very low quality on revenue and receivable measures.
  • Cash conversion (3-year operating cash flow / net profit) 0.81 (38th percentile) — profits are not being converted into cash as strongly as many peers.
  • Piotroski F-Score 3/9 — weak fundamental signals across profitability, leverage/liquidity, and operating performance measures.
  • TATA 0.1364 — Total Accruals to Assets shows positive accruals proportion that may reflect earnings driven by accruals rather than cash (this is one component of the M-Score).
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z-Score 11.55 (safe zone) — indicates distance from bankruptcy/failure on the Z-Score dimensions.
  • Margin quality 78.9/100 — reported margins appear relatively stable or credible by the applied metric.
  • AQI 0.7340 and LVGI 0.7578 — asset quality and leverage growth indices below 1.0, suggesting some improvement or moderation in asset composition and leverage growth compared with prior periods or thresholds.
  • No accumulated losses, owner’s equity (excluding minority interest) positive, and statutory loss tests: none met — the published statements do not trigger the statutory loss delisting conditions listed (Decree 155/2020 Art.120(1)(e) as amended).
Rủi ro sở hữu

The shareholder register is concentrated: Masan Consumer Holdings holds 69.4% (institutional controlling stake). Individual holdings are small (largest individual 0.5%). Director-deal disclosures show registrations (not executed trades) for 8 purchase registrations totalling 79,994,090 shares and net registered volume of +6.12% of shares outstanding between 2025-10-30 and 2026-10-30, indicating insider intent to acquire sizable additional positions on record.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare FY2025 notes/schedules for receivables and prepayments: reconcile the line items “loans receivable”, “prepayments to suppliers” and “other long-term receivables” to the 22.7% of total assets figure.
  • Compare the consolidated cash flow statement and the parent profit (net profit) to verify the 3-year cash conversion ratio of 0.81 (operating cash flow / net profit) and trace major cash vs. profit timing differences.
  • Review the revenue recognition note and the trade receivables aging/schedule to assess the drivers of DSRI = 1.7811 and the revenue/receivables quality scores of 0.0/100.
  • Inspect related-party disclosures and the notes on transactions with the listed group and large shareholder (Masan Consumer Holdings) to see whether receivables, prepayments or loans involve related parties or group entities.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
11.55
Vùng an toàn
Sharpe
0.37
Dương
Tổng hợp
44
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.87×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.25×Vòng quay0.90×Đòn bẩy1.82=ROE36.2%
Rủi ro giá
Động lượng
+17.3%
Biến động
19.9%
Mức sụt giảm tối đa
−30.7%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
26.47P/E
P/B
9.77
P/S
5.78
ROE
46.4%
ROA
21.6%
EPS
5.151
BVPS
13.953
Biên gộp
45.5%
Biên ròng
22.1%
D/E
0.52
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.41
Tăng trưởng DT
−1.1%
Tăng trưởng LN
−14.6%
EV/EBITDA
22.40
Tỷ suất cổ tức
1.5%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
1.307 triệu
Vốn điều lệ
13.074 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Thực phẩm và đồ uống
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất thực phẩm
Phân ngành
Thực phẩm
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →