Về trang chủ

PRO

Công ty Cổ phần Procimex Việt Nam

Việt NamTiêu dùngThực phẩm và đồ uốngSản xuất thực phẩmUPCOMCT
6.500
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+16.8%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
6.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
7.590

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Cần lưu ý thêm

  • Thu hồi vốn lưu động đóng góp vào dòng tiền.
  • Tiền mặt ròng vượt vốn hóa thị trường; cần xem xét bước chuyển sang giá trị vốn chủ.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Thực phẩm và đồ uống→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Thực phẩm và đồ uống” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.910
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.10%
Ke
11.10%
x
E/(D+E)
96.37%
+
Kd(1-t)
3.60%
x
D/(D+E)
3.63%
=
WACC
10.82%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend8.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→2.51B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→6.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+16.8%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
7.590
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.82%
Growth rate8.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow2.5 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng5.0%6.5%8.0%9.5%11.0%
8.8%7.9817.9818.1128.2418.241
9.8%7.9817.9817.9817.9818.112
10.8%7.7717.9817.9817.9817.981
11.8%7.5907.5907.5907.9817.981
12.8%7.5907.5907.5907.5907.590
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·22212423242122201716223133
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·210,91512137139180,62
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·01800000001000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·0,50,38101014211780,8142419
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,40,330,40,40,40,70,50,60,70,060,20,1
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·020,07000000,05130,2611
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·020,07000000,05130,2714
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,20,40,70,080,070,060,050,040,050,030,000,91
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,50,6
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·29313128272727342135251717
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·00000,010,030,030,0913311900
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·99999992538382500
Tài sản cố định (tỷ VND)
·778655676441415
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·778655676441313
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0000000000,000,020,30,6
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·2020202020191927000,922
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·202020202019192700222
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0000000000−100
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1221,01111,010,30,910,6
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,9220,30,40,70,30,30,30,30,910,6
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·51535451504849543751474851
Nợ phải trả (tỷ VND)
·475333422954812
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·44422223554811
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·0,40,50,6000000000,94
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·000000000000,30
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0,4310,50,80,621940001
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·0,4310,5000000000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·47464948474645322846434039
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·47464948474645322846434039
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·30303030303030303030303030
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·121277777777766
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·5412111198−5−99632
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·51535451504849543751474851
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·30303030303030303030303030
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
59
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
2
Ổn định biên lợi nhuận
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.43 · phân vị 42 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.29
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.288
GMI
0.495
AQI
0.951
SGI
1.278
DEPI
1.250
SGAI
0.566
TATA
−0.085
LVGI
0.640

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
18,6%phân vị 90
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
9/9
Mạnh
Z-Score
5.86
Vùng an toàn
Sharpe
0.31
Dương
Tổng hợp
39
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.98×Gánh nặng lãi vay0.97×Biên HĐKD0.03×Vòng quay0.76×Đòn bẩy1.09=ROE2.3%
Rủi ro giá
Động lượng
+53.7%
Biến động
168.6%
Mức sụt giảm tối đa
−75.9%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
17.73P/E
P/B
0.42
P/S
0.50
ROE
2.4%
ROA
2.1%
EPS
367
BVPS
15.622
Biên gộp
12.0%
Biên ròng
2.8%
D/E
0.02
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
5.58
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
3,0 triệu
Vốn điều lệ
30,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Thực phẩm và đồ uống
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất thực phẩm
Phân ngành
Thực phẩm
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →