Về trang chủ

SBH

Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtSản xuất & Phân phối ĐiệnUPCOMCT
37.000
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+26.7%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
37.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
46.892

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Điện, nước & xăng dầu khí đốt→Utility
Classified as utility because ICB sector “Điện, nước & xăng dầu khí đốt” maps to the utility group.
Mô hìnhDDM 3 giai đoạn
Giá trị = Tổng của [DPS × (1+g)^t / (1+Ke)^t] + Cổ tức cuối kỳ / (Ke − g_terminal)

DDM định giá cổ phiếu từ cổ tức tiền mặt dự kiến, quy về hiện tại theo chi phí vốn chủ sở hữu. Phiên bản ba giai đoạn mô phỏng ba năm tăng trưởng cao, ba năm chuyển tiếp và giai đoạn tăng trưởng ổn định từ năm thứ bảy.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiện ích được điều tiết thường có chính sách cổ tức ổn định và tỷ lệ chi trả cao. Dòng cổ tức đã công bố là dữ liệu trực tiếp cho mô hình này.

Cách hoạt động

Sử dụng cổ tức tiền mặt trung vị 3 năm gần nhất từ các sự kiện doanh nghiệp; doanh nghiệp chưa có lịch sử cổ tức được tính 50% EPS trung vị. 3 giai đoạn: tăng trưởng cao (3 năm theo tỷ lệ ước tính), chuyển tiếp (3 năm giảm tuyến tính), cuối kỳ (vĩnh viễn ở mức tăng trưởng dài hạn của ngành). Chiết khấu theo chi phí vốn chủ sở hữu (CAPM). Tỷ lệ chi trả trên 40% lợi nhuận là điều kiện để độ tin cậy mô hình đạt mức cao.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiện ích được điều tiết, công ty điện và công ty cấp nước có chính sách cổ tức ổn định và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.820
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
10.70%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental equity blend3.50%
3
Tham số mô hình
Nguồn DPS:Cổ tức thực tế
DPS→4.945
Tỷ lệ chi trả cổ tức→126.0%
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→37.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+26.7%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
46.892
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Growth rate3.50%growth method: fundamental equity blend
Dividend per share4.945dps source: eventspayout ratio: 126.05
Phục vụ định giá:Tăng trưởngTham số mô hình
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1.5851.0781.4091.4139611.183731772621367
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·33722944268123213158
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·8737615858595587506024212080
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·66930259354539640488226197207
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·114152121,02
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·9724349332
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·9724349332
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,07100,200,01240,20,020,03
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·6287038211.0081.1741.3391.5121.7011.8922.126
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0000500000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0000500000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·6046817739631.1411.3211.4931.6791.8702.078
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·5996767689571.1371.3161.4891.6751.8652.074
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·4455544445
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·14151314161718202247
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·12000,3000023
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·2.2131.7812.2302.4202.1352.5232.2432.4732.5132.493
Nợ phải trả (tỷ VND)
·216133118163133172202448624975
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·216133104150119159154340317482
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·000004860199186187
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·000000000,10
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·001414141448108306493
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00000048108306493
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.9961.6482.1122.2572.0022.3502.0412.0251.8901.518
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1.9961.6482.1122.2572.0022.3502.0412.0251.8901.518
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.2421.2421.2421.2421.2421.2421.2421.2421.2421.242
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·228146127.43633524012910449139
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·478212822633471931648686586218
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·2.2131.7812.2302.4202.1352.5232.2432.4732.5132.493
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·1.2421.2421.2421.2421.2421.2421.2421.2421.2421.242

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
38
Yếu
Chất lượng dồn tích
69
Chuyển đổi tiền mặt
55
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
67
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.43 · phân vị 81 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +2.75
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.404
GMI
0.709
AQI
0.897
SGI
1.577
DEPI
1.462
SGAI
0.761
TATA
0.078
LVGI
1.308

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,18phân vị 53
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,1%phân vị 7
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The Beneish M-Score is -1.4315 (Vietnam peer percentile 80th) with a year-over-year rise of +2.75, indicating accounting aggressiveness is higher than most Vietnamese peers and has moved materially year-on-year. Specific Beneish components show elevated sales/receivable signals (DSRI 1.4038) and depreciation/SGA shifts (DEPI 1.4624, LVGI 1.3078) while total accruals (TATA 0.0777) are modest; earnings-quality metrics are mixed with very weak receivables and revenue quality (both 0.0/100) but reasonable accruals quality (68.9/100) and margin quality (66.8/100). The company shows low bankruptcy risk (Altman Z-Score 16.35) and neutral operating fundamentals (Piotroski F-Score 6/9).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -1.4315 (measures likelihood of earnings manipulation relative to a US-calibrated cutoff): the company sits at the 80th percentile versus Vietnamese peers (higher = more aggressive accounting) and the M-Score increased by +2.75 year-over-year (a notable trajectory signal).
  • DSRI 1.4038 (Days Sales in Receivables Index; measures receivables growth relative to sales): value >1.0 suggests receivables grew faster than sales in the period, which can indicate revenue recognition or collection timing differences.
  • DEPI 1.4624 (Depreciation Index; measures reduction in depreciation expense relative to prior period): >1.0 can indicate slower depreciation or capitalisation choices that inflate margins.
  • LVGI 1.3078 (Leverage Index; measures change in leverage): >1.0 indicates rising leverage which can affect reported profits and risk profiles.
  • Receivables quality 0.0/100 and Revenue quality 0.0/100 (earnings-quality sub-scores): both measure the quality and persistence of reported revenue and receivables; zero scores flag very weak evidence of high-quality revenue/receivable recognition.
  • Cash conversion three-year ratio 1.18 (operating cash flow / net profit; 53rd percentile among VN peers): ratio near 1 with a mid percentile implies profits are only modestly converting to cash and the company is not particularly strong on cash realization relative to peers.
Tín hiệu tích cực
  • TATA 0.0777 (Total Accruals to Assets; measures accrual portion of earnings): a modest positive value suggesting total accruals are not extreme.
  • GMI 0.7088 (Gross Margin Index; measures deterioration in gross margin): <1.0 indicates gross margins have improved rather than declined year-over-year.
  • SGAI 0.7609 (Sales, General & Admin Index; measures change in SG&A relative to sales): <1.0 indicates SG&A grew less than sales, which can reflect operating leverage rather than aggressive expense manipulation.
  • Altman Z-Score 16.35 (measures bankruptcy distance): a high Z-Score places the company well inside the 'safe' zone on traditional bankruptcy-distance metrics.
  • Piotroski F-Score 6/9 (measures nine fundamental signals of financial strength): a score of 6 is neutral-to-favourable, indicating several positive operating and balance-sheet fundamentals.
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated in state-affiliated institutional shareholders: Tổng Công ty Phát điện 2 holds 61.8%, Công ty TNHH Năng Lượng Ree 25.8%, and Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam 7.2%, leaving minimal free float. No individual insider holdings are material in the disclosed top list; no director-deal registrations were provided in the data supplied.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the Notes to the financial statements for FY2025 on receivables, prepayments and "other long-term receivables" with the reported 0.1% of total assets figure for receivables outside the trade cycle to confirm classification (look for a schedule or note line for prepayments/loans to related parties).
  • Reconcile profit before tax and "Net cash from operating activities" in the cash flow statement for FY2023–FY2025 to verify the three-year cash conversion ratio of 1.18 and identify any large non-cash adjustments (check the cash flow reconciliation note).
  • Inspect the fixed-asset and depreciation note to review the basis and changes in depreciation methods/estimates that underlie DEPI 1.4624 (look for changes in useful lives, salvage values or capitalization policies).
  • Review the related-party transactions note and the loans/advances to related parties schedule to check for intra-group receivables or prepayments that could affect the revenue/receivables quality scores (given revenue quality 0.0/100 and low receivables-outside-cycle).

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
16.35
Vùng an toàn
Sharpe
−0.62
Âm
Tổng hợp
73
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.68×Vòng quay0.45×Đòn bẩy1.11=ROE27.1%
Rủi ro giá
Động lượng
−6.3%
Biến động
23.8%
Mức sụt giảm tối đa
−14.4%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
8.51P/E
P/B
2.30
P/S
4.64
ROE
29.6%
ROA
27.0%
EPS
4.348
BVPS
16.070
Biên gộp
70.8%
Biên ròng
54.6%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
7.33
Tăng trưởng DT
+57.7%
Tăng trưởng LN
+101.0%
EV/EBITDA
5.09
Tỷ suất cổ tức
4.1%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
124 triệu
Vốn điều lệ
1.242 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất & Phân phối Điện
Phân ngành
Sản xuất & Phân phối Điện
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →