Về trang chủ

SHG

Tổng Công ty Cổ phần Sông Hồng

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
2.400
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của SHG.
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·7937909348068818809019631.0131.3731.8392.389
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·43142512111111293788104
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·0,40,40,40,40,40,40,40,40001
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·3663673683814454474615155407371.006969
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·284280281280281280289349280318349323
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·4104084114054094074104184215757161.153
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·4104084114054094074104184215757161.153
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·1312131515141819232429162
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000000100
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·78100179136475477484508476460517898
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·4444444429829830329928027030699
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·4444444429829830329928026830699
Tài sản cố định (tỷ VND)
·233345610193447408
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·233345610193447298
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0000000000,70,746
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·0000555656560000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·2814938878757191846057256
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·101086817168648074504749
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·228111111101012121212207
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−3−3−4−4−4−3−3−2−2−2−20
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·000000000002
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,80,90,70,7261014192429133
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,80,90,70,7261014192328131
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·8718901.1139421.3561.3571.3851.4711.4891.8342.3563.287
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1.9771.9222.1431.9402.1372.0802.0512.0561.6591.9122.2293.110
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1.9411.8861.8951.6901.6031.5431.5161.5251.3361.5771.8592.476
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·306302313311305305306300358410489838
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·76837372757376150142198319579
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·3636248250534537535531322335370635
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·22222530,60,1177281
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·−1.106−1.031−1.030−960−782−723−666−585−170−78126128
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·−1.106−1.032−1.030−960−782−723−666−585−171−80125128
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·270270270270270270270270270270270270
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·111111110000
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·262626262626262627323319
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·666666667766
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−1.411−1.337−1.336−1.266−1.088−1.029−973−892−487−425−234−204
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0,000,000,000,000,000,000,000,001110,3
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·000,000,000,000,000,000,000,90,90,90,3
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000000048
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·8718901.1139801.3561.3571.3851.4711.4891.8342.3563.287
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·000000000,40,70,50
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·000000000200
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·270270270270270270270270270270270270
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·000000000,20,810
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·−22−22−22−22−21−21−21−20−1214270

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
48
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
11
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.58 · phân vị 78 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.42
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.394
GMI
1.976
AQI
0.795
SGI
2.536
DEPI
1.059
SGAI
0.337
TATA
−0.097
LVGI
1.052

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
37,7%phân vị 97
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
5,23×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
11Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company’s Beneish M-Score is -1.5833 (78th percentile versus Vietnamese peers) with a year-over-year decline of -0.42, indicating accounting metrics that are more aggressive than most Vietnamese peers and a recent move in the score. Earnings-quality components show very high accruals and receivables quality (100/100 each) but very poor cash conversion (10.8/100), margin quality (0/100) and revenue quality (0/100). The Altman Z-Score is -4.08 (distress zone) and the Piotroski F-Score is 4/9 (neutral).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -1.5833 at the 78th Vietnam percentile: measures the likelihood of earnings manipulation relative to peers; higher percentile means more aggressive accounting versus Vietnamese peers and the score moved by -0.42 year-over-year (the YoY change is a secondary cue).
  • Altman Z-Score -4.08: measures bankruptcy distance; a negative score in the distress zone suggests weak balance-sheet solvency.
  • Receivables outside the trade cycle = 37.7% of total assets (97th Vietnam percentile): this line includes prepayments to suppliers, loans receivable and other long-term receivables and is unusually large relative to peers.
  • Accumulated losses = 5.23× paid-in capital and owner’s equity (excluding minority interest) is negative: measures historical retained losses relative to contributed capital and implies a deficit in equity.
  • Net loss at parent for 11 consecutive years to FY2025 and losses in each of the latest 3 years: the statements meet statutory loss conditions (accumulated losses above paid-in capital; 3-year loss sequence; negative equity).
  • Very low cash-conversion component: Cash conversion score 10.8/100 and TATA (total accruals) = -0.0966 indicate poor ability to convert reported profit to operating cash flows.
  • Revenue and margin quality scores are 0/100: the Earnings-Quality composite flags weakness in revenue sustainability and margin reliability.
  • SGI (sales growth index) = 2.5359 and GMI (gross margin index) = 1.9761: measures of rapid sales growth and deteriorating gross margins relative to the prior period, which can be associated with aggressive recognition or margin pressure.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality 100.0/100 and Receivables quality 100.0/100: within the earnings-quality framework these components score at the top, suggesting reported accruals and the trade-receivables pattern (as measured by the applied tests) do not raise internal flags.
  • DSRI (days' sales receivable index) = 0.3936: this specific Beneish component is well below 1, which typically does not indicate receivable buildups from trade-sales recognition.
  • LVGI (leverage change index) = 1.0515 and DEPI (depreciation index) = 1.0586 are close to neutral: these metrics do not show extreme swings in leverage provisioning or depreciation policies.
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated among five individuals: Nguyễn Thương Huyền 24.9%, Đinh Văn Mạnh 24.5%, Nguyễn Thị Hoa 21.2%, Phạm Thị Phương Thúy 11.1% and Lã Tuấn Hưng 9.6%. This concentrated, closely held ownership increases the importance of related-party, group and insider disclosures in the filings.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 note(s) that break down ‘receivables and prepayments’ with the related‑party disclosures to identify how much of the 37.7% of total assets is loans to or prepayments for related parties.
  • Reconcile the cash-flow statement (operating cash flows) with reported profit and the TATA/total-accruals note to verify the source of the low cash conversion (10.8/100).
  • Inspect the statement of changes in equity and the audited notes showing accumulated losses to confirm the 5.23× paid-in capital figure and the classification that led to negative owner’s equity (excluding minority interest).
  • Review the revenue recognition policy note and schedules (segment/revenue rollforwards) to see whether the components behind SGI = 2.5359 and the 0/100 revenue-quality score are explained by legitimate one-off items, related-party contracts, or recurring sales.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
−4.08
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.23
Âm
Tổng hợp
38
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay0.97×Biên HĐKD−2.52×Vòng quay0.03×Đòn bẩy−0.79=ROE6.7%
Rủi ro giá
Động lượng
+10.0%
Biến động
116.8%
Mức sụt giảm tối đa
−65.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
2.13
ROE
7.1%
ROA
−8.4%
EPS
−2.751
BVPS
0
Biên gộp
−48.3%
Biên ròng
−243.9%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.41
Tăng trưởng DT
+153.7%
Tăng trưởng LN
−8052.9%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
27,0 triệu
Vốn điều lệ
270 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →