Về trang chủ

SSG

Công ty Cổ phần Vận tải Biển Hải Âu

Việt NamXây dựngHàng & Dịch vụ Công nghiệpVận tảiUPCOMCT
5.300
VND · Giá đóng cửa ngày 3 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+27.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
5.300
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
6.740

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Cần lưu ý thêm

  • Tiền mặt ròng vượt vốn hóa thị trường; cần xem xét bước chuyển sang giá trị vốn chủ.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng & Dịch vụ Công nghiệp→Construction
Classified as construction because ICB sector “Hàng & Dịch vụ Công nghiệp” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→4.89B
EV/EBITDA hợp lý→4.2x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→5.300
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+27.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
6.740
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA4.9 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015201420132011
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·44111496513·6354121517·
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·441106586·310,30,1131·
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·003400·0000000·
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·0,030,6426·10,81120,91·
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·00105·10,20,60,70,90,70,6·
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·0010,50,2·0,30,50,91247·
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·0010,50,2·0,30,50,91247·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,010,00551·20,332778·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000·0000000,07·
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1212152114·3641103117132151176·
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·000,010,010,01·0,010,020,020,020,0200·
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·000,010,010,01·0,010,020,020,020,0200·
Tài sản cố định (tỷ VND)
·1012121212·283791108124140156·
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·02222·182785101117133149·
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·1010101010·101077777·
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·20000·0000000·
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00392·84111081120·
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·00392·84111081120·
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·56123648627·4244108121144166193·
Nợ phải trả (tỷ VND)
·41291817·3539139144152166185·
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·41291817·353913914486103123·
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·00000·1419105110536184·
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·000,0200·110,020,020,020,020,02·
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·00000,00·0,000,000,030666362·
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·00000·0000666362·
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·52111556910·75−31−23−80,28·
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·52111556910·75−31−23−80,28·
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·5050505050·50505050505050·
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·00000·00000−4−6·
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·361519−39·−43−45−81−73−58−46−36·
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·56123648627·4244108121144166193·
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·5050505050·50505050505050·

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
9
Kém
Chất lượng dồn tích
29
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M 1.70 · phân vị 97 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.40
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
7.517
GMI
0.092
AQI
1.000
SGI
0.007
DEPI
0.860
SGAI
10.000
TATA
0.216
LVGI
0.683

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−0,30phân vị 19
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,0%phân vị 2
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company shows several accounting signals consistent with aggressive reporting relative to Vietnamese peers: a Beneish M-Score of 1.6984 (97th percentile versus Vietnam peers) with a year-over-year rise of +1.40. Earnings-quality metrics are poor (Earnings Quality 8.6/100) driven by very low cash conversion (0.0/100) and receivables quality (0.0/100). Offsetting those concerns, the Altman Z-Score is 7.66 (well into the 'safe' bankruptcy-distance zone) and the Piotroski F-Score is 4/9 (neutral).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score 1.6984 (measures likelihood of earnings manipulation using an 8-variable model) — the company ranks in the 97th percentile among Vietnamese peers (higher = more aggressive accounting among Vietnam peers) and the M-Score increased by +1.40 year-over-year (the trajectory signal).
  • DSRI = 7.5169 (Days' Sales Receivables Index; measures receivables relative to sales and signals a large increase in receivables relative to revenue recognition).
  • SGAI = 10.0000 (Sales, General & Administrative expenses Index; measures growth in SG&A relative to sales — an extreme value indicating SG&A grew much faster than revenue).
  • TATA = 0.2156 (Total Accruals to Total Assets; measures accrual-based component of earnings — positive and non-trivial accruals relative to assets).
  • LVGI = 0.6830 (Leverage Growth Index; measures growth in leverage year-over-year — indicates a sizeable increase in leverage).
  • Earnings Quality overall 8.6/100 with Cash conversion 0.0/100 and Receivables quality 0.0/100 (measures showing profit is not being converted into cash and receivables/prepayments are poor-quality drivers of reported earnings).
  • Vietnamese cash-conversion check: 3-year operating cash flow / net profit = -0.30 (18th percentile among VN non-financials; low value indicates profits have not converted into operating cash over three years).
  • Director-deal registrations: 1 sale registration (period 2025-10-30 to 2026-10-30) and 0 purchase registrations — these are registered intentions with the exchange, not executed trades.
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z-Score = 7.66 (measures distance to financial distress/bankruptcy; this value places the company well inside the 'safe' zone).
  • Piotroski F-Score = 4/9 (measures nine accounting-based fundamentals; a neutral score rather than strongly negative).
  • AQI = 1.0000 (Asset Quality Index; measures change in the proportion of non-current assets — a value of 1.00 indicates no year-over-year deterioration by this index).
  • DEPI = 0.8602 (Depreciation Index; measures change in depreciation policies relative to depreciation expense — below 1 can indicate higher depreciation expense or lower estimated remaining life, i.e., not signaling lower depreciation), and GMI = 0.0919 (Gross Margin Index; below 1 implies gross margins have not deteriorated per the index).
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated among five individuals: Bùi Việt Hoài 26.6%, Trương Quang Long Triều 24.4%, Bùi Tuấn Anh 16.5%, Nguyễn Thị Hoàng Oanh 15.0%, and Trương Quang Anh Nguyên 10.0%. Such concentration means control rests with a small group of related or aligned shareholders. Director-deal items reported are registrations (1 sale registration in the year), which are exchange-disclosed intentions rather than completed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare FY2025 operating cash flow in the cash-flow statement with parent net profit in the income statement and reconcile the components of non-cash working-capital movement (notes to cash flows) to explain the 3-year cash-conversion ratio of -0.30.
  • Inspect the trade receivables, prepayments and loans-receivable notes (and the related-party transaction schedules) to verify the composition that produces the receivables-outside-the-trade-cycle metric at 0.0% of total assets.
  • Review the notes and schedules for related-party transactions, advances to/from related parties and other receivables/payables to assess whether SG&A growth (SGAI = 10.0000) or accruals (TATA = 0.2156) relate to group or intra-group reallocations.
  • Locate the auditor’s report and the statutory statement lines that would show accumulated losses or parent net loss — confirm that accumulated losses are not reported and that parent profit shows 0 consecutive years of net loss up to FY2025, as stated.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
7.66
Vùng an toàn
Sharpe
−0.98
Âm
Tổng hợp
48
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.75×Gánh nặng lãi vay1.01×Biên HĐKD10.21×Vòng quay0.00×Đòn bẩy1.07=ROE2.4%
Rủi ro giá
Động lượng
−41.1%
Biến động
68.8%
Mức sụt giảm tối đa
−46.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
20.91P/E
P/B
0.50
P/S
161.34
ROE
1.5%
ROA
1.4%
EPS
253
BVPS
10.514
Biên gộp
73.2%
Biên ròng
771.7%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
12.25
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
226.4%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
5,0 triệu
Vốn điều lệ
49,8 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Vận tải
Phân ngành
Vận tải Thủy
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →