Về trang chủ

TKC

Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
1.200
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của TKC.
Khoản mục2026202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
···1.1911.4491.010600772996544424231281
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
···0,060,09251035974915158
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
···178.209178.209178.209178.20918510,4178.209
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
···1.1581.066601204401422354314130104
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
···58125137285759285620
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
···243753773823334471319374150
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
···243753773823334471319374150
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
···997332240,81319
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
···000000001214
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
···5870657893109121978768
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
···0000000111414
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
···0000000111414
Tài sản cố định (tỷ VND)
···24354557728059236342
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
···24354557728059221416
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
···00000000,10,10,1
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
···252717181923303100
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
···0,70,70,70,70,90,9671010
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
···0000000000,7
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
···0,90,90,90,90,90,967109
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
···−0,2−0,2−0,2−0,2000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
···8820,020,10,720,60,92
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
···0000,020,10,720,60,22
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
···1.2501.5191.0756788651.104665521318349
Nợ phải trả (tỷ VND)
···1.7191.351910515694945522389190221
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
···1.5921.226737431691938508370183219
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
···531531358119203235131596595
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
···56623094791463872081803436
Nợ dài hạn (tỷ VND)
···1281251728437142072
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
···1281251728436131971
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
···−470169166162170159143132128128
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
···−470169166162170159143132128128
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
···157114114114114114114114104104
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
···7777654333
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
···7777654300
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
···−6314037344335201076
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
···1.2501.5191.0756788651.104665521318349
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
···4444488800
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
···157114114114114114114114104104

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2022
25
Kém
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2022
Phân vị 75–90
M −1.12 · phân vị 82 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.29
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
5.821
GMI
4.239
AQI
1.170
SGI
0.187
DEPI
0.787
SGAI
10.000
TATA
−0.508
LVGI
1.548

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2022

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
46,8%phân vị 98
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
4,03×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
1
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The accounting signals for TKC show multiple concerns: a Beneish M-Score of -1.1194 (82nd percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +0.29, a very high DSRI of 5.8210 and an elevated GMI of 4.2393. These sit alongside very weak fundamentals — Altman Z-Score -2.80, Piotroski F-Score 1/9 — and statutory statement facts: accumulated losses of 4.03× paid-in capital and negative owners' equity (parent profit shows a net loss in the most recent consecutive year). At the same time, one clear strength is accruals measurement: the Earnings Quality subscores show accruals quality 100/100.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -1.1194 (measures likelihood of earnings manipulation using eight ratios); at the 82nd percentile among Vietnamese peers, indicating more aggressive accounting than most local peers, and a YoY change +0.29 showing recent move in the score.
  • DSRI (Days' Sales in Receivables Index) = 5.8210 (measures receivables relative to sales; a large rise may indicate revenue recognition or receivable booking beyond normal trade patterns).
  • GMI (Gross Margin Index) = 4.2393 (measures deterioration in gross margin; values >1 indicate gross margin has worsened year-over-year).
  • SGAI (Sales, General & Administrative Index) = 10.0000 (measures change in SG&A relative to sales; a large increase suggests SG&A grew much faster than sales).
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = -0.5080 (measures the accrual component of earnings; a large-magnitude negative number indicates large accruals swing in the period).
  • LVGI (Leverage Index) = 1.5476 (measures increase in leverage; >1 indicates leverage rose year-over-year).
  • Earnings Quality overall 25/100 with Cash conversion 0/100, Receivables quality 0/100, Margin quality 0/100, Revenue quality 0/100 (these measure cash conversion of profits, quality and collectibility of receivables, stability of margins and reliability of revenue respectively).
  • Receivables outside the trade cycle = 46.8% of total assets (98th percentile among Vietnamese non-financials; this includes prepayments to suppliers, loans receivable and other long-term receivables and indicates a large portion of assets are non-trade receivables).
  • Accumulated losses = 4.03 × paid-in capital (a statutory fact from the published statements showing losses far exceed contributed capital).
  • Owner's equity (excluding minority interest) is negative and the parent reported a net loss in the most recent consecutive year — the statements therefore meet the statutory loss facts referenced (note that the Decree delisting rule applies to HOSE/HNX listings; TKC trades on UPCoM where that listing rule does not apply).
  • Altman Z-Score = -2.80 (an insolvency-distance measure; this value is in the distress zone).
  • Piotroski F-Score = 1/9 (measures fundamental financial strength; 1/9 indicates weak fundamentals).
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 100/100 (this metric measures the apparent quality of accrual accounting in the financial statements and here shows a strong score for accrual measurement).
  • AQI (Asset Quality Index) = 1.1703 (measures proportion of non-current and intangible-type assets; values modestly above 1 indicate some increase but not an extreme change versus peers).
  • SGI (Sales Growth Index) = 0.1866 (measures sales growth; value <1 indicates sales declined year-over-year rather than artificially growing).
Rủi ro sở hữu

Ownership is moderately concentrated: three individuals hold the top three stakes (Lê Đại Nghĩa 10.2%, Quỹ Đầu Tư Tài Chính MKDS 10.2%, Nguyễn Thị Thuận Vi 9.9%), with institutional COTEC at 3.8% and a further individual at 3.6%. No director-deal registrations were provided in the data set (director-deal registrations are intentions recorded with the exchange, not executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the line items and notes for 'receivables', 'prepayments to suppliers', 'loans receivable' and 'other long-term receivables' in the audited financial statements to quantify the 46.8% of total assets and identify related-party counterparties and maturities.
  • Reconcile profit (parent-company profit or loss) with cash from operations in the consolidated cash flow statement to see the cash-conversion shortfall implied by Cash conversion 0/100.
  • Inspect the accumulated losses and paid-in capital lines in the equity statement and the auditor's notes to confirm the 4.03× figure and the components driving negative owners' equity.
  • Review revenue recognition policies, the trade receivables and sales notes, and any related-party transaction schedules to assess the drivers of DSRI = 5.8210 and Revenue/Receivables quality 0/100.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
1/9
Yếu
Z-Score
−2.80
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−1.32
Âm
Tổng hợp
12
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay0.93×Biên HĐKD−6.05×Vòng quay0.09×Đòn bẩy−2.66=ROE135.8%
Rủi ro giá
Động lượng
−29.4%
Biến động
0.0%
Mức sụt giảm tối đa
−33.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2022
—P/E
P/B
—
P/S
0.17
ROE
423.9%
ROA
−46.1%
EPS
−40.682
BVPS
0
Biên gộp
−312.3%
Biên ròng
−563.4%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.75
Tăng trưởng DT
−81.3%
Tăng trưởng LN
−19819.7%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
15,7 triệu
Vốn điều lệ
157 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →