Về trang chủ

TOW

Công ty Cổ phần Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtNước & Khí đốtUPCOMCT
32.500
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+16.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
32.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
37.762

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Điện, nước & xăng dầu khí đốt→Utility
Classified as utility because ICB sector “Điện, nước & xăng dầu khí đốt” maps to the utility group.
Mô hìnhDDM 3 giai đoạn
Giá trị = Tổng của [DPS × (1+g)^t / (1+Ke)^t] + Cổ tức cuối kỳ / (Ke − g_terminal)

DDM định giá cổ phiếu từ cổ tức tiền mặt dự kiến, quy về hiện tại theo chi phí vốn chủ sở hữu. Phiên bản ba giai đoạn mô phỏng ba năm tăng trưởng cao, ba năm chuyển tiếp và giai đoạn tăng trưởng ổn định từ năm thứ bảy.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiện ích được điều tiết thường có chính sách cổ tức ổn định và tỷ lệ chi trả cao. Dòng cổ tức đã công bố là dữ liệu trực tiếp cho mô hình này.

Cách hoạt động

Sử dụng cổ tức tiền mặt trung vị 3 năm gần nhất từ các sự kiện doanh nghiệp; doanh nghiệp chưa có lịch sử cổ tức được tính 50% EPS trung vị. 3 giai đoạn: tăng trưởng cao (3 năm theo tỷ lệ ước tính), chuyển tiếp (3 năm giảm tuyến tính), cuối kỳ (vĩnh viễn ở mức tăng trưởng dài hạn của ngành). Chiết khấu theo chi phí vốn chủ sở hữu (CAPM). Tỷ lệ chi trả trên 40% lợi nhuận là điều kiện để độ tin cậy mô hình đạt mức cao.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiện ích được điều tiết, công ty điện và công ty cấp nước có chính sách cổ tức ổn định và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.820
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
10.70%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental equity blend8.00%
3
Tham số mô hình
Nguồn DPS:Cổ tức thực tế
DPS→1.700
Tỷ lệ chi trả cổ tức→36.3%
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→32.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+16.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
37.762
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Growth rate8.00%growth method: fundamental equity blend
Dividend per share1.700dps source: eventspayout ratio: 36.27
Phục vụ định giá:Tăng trưởngTham số mô hình
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·32281021251212128
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·883893120,5
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·10100330000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·953595555
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·60,60,335220,60,3
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·444444533
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·455444533
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,50,30,610,90,70,520,4
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·189179179163153140132129118
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·002030000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·000,5000000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·16215815414512611511610899
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·16215815414512611511610899
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·977656887
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·977656887
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·221206189184178153144141126
Nợ phải trả (tỷ VND)
·242027272536343732
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·151319201624242325
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·4275611111110
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0000,020,10,10,10,380.100
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·97968129147
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·97968129147
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·19718716215815311611010594
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·19718716215815311611010594
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·808080808053535353
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·706559514435353120
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·104468117615
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·37371921221615156
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·221206189184178153144141126
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·000030000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·808080808053535353

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
54
Khá
Chất lượng dồn tích
96
Chuyển đổi tiền mặt
75
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
46

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.62 · phân vị 77 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.21
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.763
GMI
1.058
AQI
1.184
SGI
1.024
DEPI
1.000
SGAI
0.858
TATA
0.010
LVGI
1.121

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,00phân vị 45
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
2,9%phân vị 56
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The firm's Beneish M-Score is -1.6213 (77th percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +0.21, indicating accounting metrics that are more aggressive than most Vietnamese peers and moving toward greater aggressiveness. Key contributors to the M-Score are a high DSRI (1.7627) and elevated AQI (1.1843), while accruals quality is strong (96.1/100) but receivables quality scores zero (0.0/100). Solvency and bankruptcy-distance indicators are healthy: Altman Z-Score 9.18 (safe zone), Piotroski F-Score is neutral at 4/9, and FY2025 statutory loss tests do not apply to its UPCoM listing.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -1.6213 (77th percentile among Vietnamese peers): the score is above many local peers and moved +0.21 year-over-year; the percentile and increase suggest relative upward pressure on the manipulation-risk composite vs the Vietnamese universe (note: the -1.78 cutoff is US-calibrated).
  • DSRI (Days Sales Receivables Index) = 1.7627: this measures the change in receivables relative to sales and a value substantially above 1 signals receivables growing faster than sales, consistent with weaker collection or revenue recognition timing.
  • AQI (Asset Quality Index) = 1.1843: this measures increases in non-current/non-operating assets (capitalized costs, other receivables, long-term assets) and a value >1 indicates rising asset-side items that can be used to manage earnings.
  • Receivables quality = 0.0/100 and Receivables outside the trade cycle = 2.9% of total assets (56th percentile): the formal score is minimal and the schedule shows some receivables/prepayments/loans outside the trade cycle, which may reduce the quality of reported revenue/receivables.
  • Margin quality = 45.8/100: indicates operating margin components are less consistent with high-quality earnings.
  • TATA (Total Accruals) = 0.0098: while this is small, combined with weak receivables quality and DSRI it suggests accruals aren't the primary mover but other areas (receivables/asset composition) are.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 96.1/100: this metric measures the extent to which earnings are driven by accruals versus cash; a high score implies reported profits are supported by cash flow rather than large non-cash accruals.
  • Cash conversion (operating cash flow / net profit, 3 years) = 1.00 (45th percentile): this ratio equals one over the three-year window, indicating three-year operating cash roughly matches reported profit on aggregate (not excessively divergent).
  • Altman Z-Score = 9.18 (safe zone): the Z-Score measures distance to bankruptcy using profitability, leverage, liquidity and activity ratios; 9.18 is in the safe/low-bankruptcy-risk range.
  • No accumulated losses and zero consecutive years of parent net loss up to FY2025; owner's equity (excluding minority interest) is positive: these are straightforward balance-sheet and profit-history facts supportive of solvency.
Rủi ro sở hữu

Control is concentrated: CTW (Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Cần Thơ) holds 65.4% (disclosed 2026-06-30), giving a single controlling shareholder. Other top holders are individuals with much smaller stakes (5.1%, 2.4%, 0.7%, 0.7%). No director-deal registrations were provided in the data supplied.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 note on trade and other receivables to the related-party disclosures and the long-term receivables schedule to quantify the 2.9% of total assets labeled as receivables outside the trade cycle.
  • Reconcile the DSRI driver: compare year-over-year revenue (sales) and the trade receivables aging/sales reconciliation to see why DSRI = 1.7627 (receivables growth vs sales growth).
  • Inspect the fixed/other asset rollforward or 'changes in other non-current assets' note that feeds the AQI to identify whether increases reflect capital expenditures, capitalized costs, or related-party balances.
  • Compare consolidated operating cash flow and parent net profit line items across the three-year window to confirm the cash-conversion ratio of 1.00 and to see timing differences within the three years.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
9.18
Vùng an toàn
Sharpe
0.07
Dương
Tổng hợp
48
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.44×Vòng quay0.48×Đòn bẩy1.12=ROE18.9%
Rủi ro giá
Động lượng
+8.3%
Biến động
55.9%
Mức sụt giảm tối đa
−19.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
7.04P/E
P/B
1.33
P/S
2.49
ROE
19.5%
ROA
17.5%
EPS
4.687
BVPS
24.738
Biên gộp
55.5%
Biên ròng
35.4%
D/E
0.07
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.21
EV/EBITDA
4.19
Tỷ suất cổ tức
9.2%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
8,0 triệu
Vốn điều lệ
79,8 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Nước & Khí đốt
Phân ngành
Nước
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →