Về trang chủ

TTN

Công ty Cổ phần Công nghệ & Truyền thông Việt Nam

Việt NamCông nghệViễn thôngViễn thông cố địnhUPCOMCT
11.000
VND · Giá đóng cửa ngày 3 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+20.9%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
11.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
13.304

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.
  • Thu hồi vốn lưu động đóng góp vào dòng tiền.
Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
46,1%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+6.9điểm phần trăm
Công nghệ12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Công nghệ, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−7.0+6.9
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Viễn thông→Technology
Classified as technology because ICB sector “Viễn thông” maps to the technology group.
Mô hìnhKết hợp DCF + P/E
Giá trị nội tại = 60% × Giá trị DCF + 40% × (P/E hợp lý × EPS)

Mô hình kết hợp DCF 60% cho tăng trưởng dài hạn với P/E 40% để đối chiếu với mức định giá trên thị trường. Trong DCF, tăng trưởng giảm chậm hơn mọi ngành khác. Phần P/E có trần động: P/E tối đa = min(tăng trưởng% × 1,5, 30).

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp công nghệ có thể duy trì tăng trưởng lâu hơn nhiều ngành khác, đồng thời vẫn có thể so sánh khả năng sinh lời với nhóm tương đồng. Hai phương pháp tạo hai điểm tham chiếu cho cùng một giá trị ước tính.

Cách hoạt động

DCF: dự phóng FCF 10 năm với mức trần tăng trưởng 20%, giảm chậm hơn mọi ngành khác về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. P/E: P/E trung vị 5 năm bị giới hạn ở trần động (tăng trưởng × 1,5, tối đa 30). Kết hợp: 60% DCF + 40% P/E.

Phù hợp nhất với

Các công ty công nghệ và CNTT khi tiềm năng tăng trưởng cao cần được cân bằng với rủi ro định giá đầu cơ quá mức.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.891
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.01%
Ke
11.01%
x
E/(D+E)
100.00%
+
Kd(1-t)
0.00%
x
D/(D+E)
0.00%
=
WACC
11.01%
2
Ước tính tăng trưởng
Mặc định ngành8.00%
Tăng trưởng giảm dần 5%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
P/E hợp lý tối đa→12x
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→11.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+20.9%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
13.304
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)11.01%
Growth rate8.00%growth method: default
Base cash flowone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng5.0%6.5%8.0%9.5%11.0%
9.0%14.28414.28414.28415.39015.390
10.0%13.30413.30414.28414.28414.284
11.0%13.30413.30413.30413.30414.284
12.0%13.30413.30413.30413.30413.304
13.0%13.30413.30413.30413.30413.304
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·477421372347311304469190180123130129
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·6540538130113833391
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1941638011002000000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·83105153129106150241136130779497
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·7746105722322
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·130111841241721421665046392326
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·130111841241721421665046392326
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·532320,730,70,3545
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·156156157181176182204213177158165192
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·10,20,10,20,20,080,080,060,30,50,50,1
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·10,20,10,20,20,080,080,060,30,50,50,1
Tài sản cố định (tỷ VND)
·103115125131135157151159121116122134
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·95106114120125151146155121116121132
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·79111196440,60,040,52
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000000303736293449
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·0000003000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00000004949494949
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000000−12−13−20−150
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·128101011111313121085
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·128101011111313121085
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·632577529528487486673404357282295321
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1271028588176165371162166118114137
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·113917473159147366159163117114137
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·00036850686364384766
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·313581650,320,421
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·13121115171853210,40
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·00071013000,050,20,20
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·506475444441311321302242191164181184
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·506475444441311321302242191164181184
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·367367367367245245245245245245245245
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·614643403824222222
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0,40,40,40,40,40,40,40,40,40,40,40,4
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·77613434275255−6−56−84−66−63
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·632577529528487486673404357282295321
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0000050000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·367367367367245245245245245245245245

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
77
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
46
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.79 · phân vị 23 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.61
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.681
GMI
1.093
AQI
1.179
SGI
1.162
DEPI
0.904
SGAI
0.781
TATA
−0.057
LVGI
1.140

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,86phân vị 73
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,3%phân vị 41
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
5.56
Vùng an toàn
Sharpe
−1.64
Âm
Tổng hợp
86
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.02×Biên HĐKD0.21×Vòng quay0.66×Đòn bẩy1.25=ROE14.4%
Rủi ro giá
Động lượng
−30.8%
Biến động
21.0%
Mức sụt giảm tối đa
−44.1%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
5.67P/E
P/B
0.81
P/S
0.98
ROE
14.8%
ROA
12.0%
EPS
1.976
BVPS
13.767
Biên gộp
30.4%
Biên ròng
17.3%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
4.21
Tăng trưởng DT
+15.9%
Tăng trưởng LN
+17.8%
EV/EBITDA
1.36
Tỷ suất cổ tức
8.0%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
36,7 triệu
Vốn điều lệ
367 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Viễn thông
Lĩnh vực (ICB L3)
Viễn thông cố định
Phân ngành
Viễn thông cố định
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →