Về trang chủ

TTZ

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
1.800
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của TTZ.
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
···2320221950484479504831
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
···0,623310,70,913121
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
···968839352635212411
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
···6555302960,62150,2
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
···121011810121630262118
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
···121011810121630262118
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
···220,030,050,40,32210,90,5
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
···5356586041455230171613
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
···141414141414140000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
···141414141414140000
Tài sản cố định (tỷ VND)
···2023261012172329171512
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
···2023261012172329171512
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
···0,90,60,20,10,10,20,80,60,60,20,3
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
···0,70,40000,090,60,50,50,20,3
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
···76768079919396109676343
Nợ phải trả (tỷ VND)
···1010111117161730986
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
···98111117161729986
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
···10459444000
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
···00,800,070,22460,20,60,8
Nợ dài hạn (tỷ VND)
···110000,20,71000
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
···000000,20,71000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
···6667696874777979585637
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
···6667696874777979585637
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
···7676767676767070535335
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
···−10−9−7−8−2299532
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
···76768079919396109676343
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
···0000000,77200
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
···7676767676767070535335

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2023
24
Kém
Chất lượng dồn tích
95
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2023
Phân vị 75–90
M −1.43 · phân vị 80 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.63
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.939
GMI
1.751
AQI
1.012
SGI
0.717
DEPI
0.987
SGAI
1.048
TATA
0.013
LVGI
1.052

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2023

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
26,0%phân vị 92
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,13×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
2
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

TTZ's Beneish M-Score is -1.4324, which is above the US manipulation cutoff but in the 80th percentile versus Vietnamese peers and rose by +1.63 year-over-year, indicating its accounting signals have grown more aggressive relative to peers. The company's earnings-quality composite is weak (23.7/100) driven by very poor cash-conversion, receivables, margin and revenue quality (all 0.0/100), while accruals quality scores high (94.8/100); the Altman Z-Score is 0.88 (distress zone) and the Piotroski F-Score is 3/9 (weak fundamentals).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -1.4324 (measures likelihood of earnings manipulation signals); Vietnam peer percentile = 80th (this places TTZ in the top 20% most 'aggressive' signal readings among Vietnamese listed peers).
  • Year-over-year M-Score change = +1.63 (measures trajectory of the manipulation signal; a notable upward shift compared with prior year).
  • DSRI = 1.9395 (Days Sales Receivable Index; elevated DSRI suggests receivables and revenue recognition have increased faster than sales).
  • GMI = 1.7505 (Gross margin index >1 indicates declining gross margins, which can create incentives to manage earnings).
  • TATA = 0.0131 (total accruals to assets; modest positive accruals combined with other signals warrant attention despite high accruals-quality score).
  • Earnings-Quality Score = 23.7/100 with component zeros: Cash conversion = 0.0/100, Receivables quality = 0.0/100, Margin quality = 0.0/100, Revenue quality = 0.0/100 (these measure cash flow conversion, concentration/aging of receivables, stability of margins, and revenue persistence respectively).
  • Receivables outside the trade cycle = 26.0% of total assets (92nd percentile among VN non-financials; this includes prepayments to suppliers, loans receivable and other long-term receivables and is unusually large).
  • Net loss at parent level in 2 consecutive years up to FY2023 (a statutory fact in the published statements).
  • Altman Z-Score = 0.88 (measures bankruptcy distance; 0.88 places the company in the distress zone).
  • Piotroski F-Score = 3/9 (measures nine fundamental signals; 3 indicates weak operational and financial fundamentals).
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 94.8/100 (measures the reliability of accruals; a high score suggests accruals are, by the applied metric, not large or unusually volatile).
  • AQI = 1.0116 (Asset Quality Index close to 1; not showing a large unexplained shift toward long‑lived asset reclassifications in isolation).
  • DEPI = 0.9869 and LVGI = 1.0517 (Depreciation Index slightly <1 and Leverage/Gearing Index modestly above 1; no extreme depreciation policy reversals or explosive leverage changes shown by these indices).
  • SGI = 0.7171 (Sales Growth Index <1 indicates sales contracted year-over-year, which can reduce pressure to inflate growth).
  • No director-sale registrations in the last year; only 1 purchase registration and 1 registration without volume (director-deal registrations are intentions filed with the exchange, not executed trades).
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated among five named individuals: Trần Thị Thu (10.7%), Huỳnh Văn Quảng (10.4%), Lưu Huyền Trang (10.2%), Nguyễn Văn Quang (5.2%) and Nguyễn Thị Bích Thủy (5.1%). This creates a tight shareholder base with several large individual holders; director-deal disclosures show one purchase registration and no sale registrations in the most recent 12 months (registrations are intentions reported to the exchange).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2023 schedule or notes for 'trade and other receivables' and 'prepayments to suppliers' to quantify the 26.0% of total assets reported as receivables outside the trade cycle and identify counterparty or related-party breakdowns.
  • Reconcile consolidated vs parent-company profit (parent-profit) line items and the audit opinion to confirm the statement that the parent reported net losses in two consecutive years up to FY2023.
  • Examine the related‑party transactions note for loans receivable, advances to/from related parties and any classifications that contribute to receivables outside the trade cycle.
  • Review the cash-flow statement and the components of operating cash flows to verify the zero cash-conversion quality score (compare net income to operating cash flow and changes in working-capital lines).

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
0.88
Vùng nguy hiểm
Sharpe
0.00
Âm
Tổng hợp
55
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.02×Gánh nặng lãi vay1.34×Biên HĐKD−0.21×Vòng quay0.05×Đòn bẩy1.15=ROE−1.6%
Rủi ro giá
Động lượng
+0.0%
Biến động
0.0%
Mức sụt giảm tối đa
0.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
—
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Biên gộp
0.0%
Biên ròng
0.0%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.00
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
7,6 triệu
Vốn điều lệ
75,7 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Vật liệu xây dựng & Nội thất
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →