Về trang chủ

UPCOM:CGV

Công ty Cổ phần Vinaceglass

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
3.100
VND · Giá đóng cửa ngày 4 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+26.5%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
3.100
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
3.920

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→3.100
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+26.5%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
3.920
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDAyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·3015171617·35212329222027
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·67731·3323542
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·60000·0000000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·132343·7119169614
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·40,030,040,81·0,50,010,10,20,010,40,2
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·455811·236119789
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·556812·24712108910
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·11,01,011·20,80,90,8121
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000·000000,10,08
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·8683838386·81838568566365
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,10,10,10,10,05·0,10,110100,100
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,10,10,10,10,04·0,060,0810100,100
Tài sản cố định (tỷ VND)
·989910·12131112131415
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·32222·4534456
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·66777·8888899
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·44566·7894455
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·7269696970·62625341384544
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·5454545454·46463725212121
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·2424242425·25252626263333
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−6−9−9−9−9·−9−9−9−9−9−10−10
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,80,700,010,01·0,050,090,10,20,10,10,3
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,80,700,010,01·0,050,090,10,20,10,10,3
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·116979999103·11610410897788492
Nợ phải trả (tỷ VND)
·2814181922·32192219689
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·161216520·30171919689
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0,2912012·1012137124
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·1010,90,73·200,40,60,50,30,08
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·1222141·1330,6000
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1000120·0000000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·8883818181·84848678727683
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·8883818181·84848678727683
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·9595959595·95959595959595
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·33333·333330,70,7
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−10−15−17−18−17·−14−14−12−20−27−22−15
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·116979999103·11610410897788492
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·00000·4400000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·9595959595·95959595959595

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
21
Kém
Chất lượng dồn tích
82
Chuyển đổi tiền mặt
1
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
3
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M 3.26 · phân vị 98 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +6.30
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.373
GMI
4.285
AQI
0.867
SGI
5.079
DEPI
1.080
SGAI
0.244
TATA
0.045
LVGI
1.822

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,15phân vị 24
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
3,6%phân vị 60
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,10×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company shows multiple accounting-signal concerns: a high Beneish M-Score of 3.263 (98th percentile versus Vietnamese peers, year-over-year change +6.30) and an Altman Z-Score of 1.33 in the distress zone. Earnings-quality metrics are weak overall (Earnings Quality 21.1/100) driven by extremely poor cash conversion (0.8/100), receivables quality (0.0/100) and revenue/margin quality (0.0/2.8 out of 100); Piotroski F-Score is 6/9 (neutral).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = 3.263: measures the likelihood of earnings manipulation using eight ratios; company ranks in the 98th percentile versus Vietnamese peers (higher = more aggressive accounting) and the M-Score rose by +6.30 year-over-year (a substantial trajectory signal).
  • DSRI = 1.3728: (Days' sales in receivables index) indicates receivables growing faster than sales, a component that raises the M-Score.
  • GMI = 4.2850: (Gross margin index) >1 signals worsening gross margins year-over-year; here it is markedly >1, contributing to the high M-Score.
  • SGI = 5.0785: (Sales growth index) well above 1, showing rapid sales growth—high SGI increases manipulation risk in Beneish’s model.
  • TATA = 0.0450 (total accruals to total assets): positive accruals suggest earnings are outpacing cash flow; while not huge in isolation, it contributes to weaker earnings quality.
  • Earnings Quality = 21.1/100 with Cash conversion = 0.8/100 and Receivables quality = 0.0/100: operating cash flow is not converting reported profit into cash, and receivables metrics score at the bottom, both indicating low quality of reported earnings.
  • Altman Z-Score = 1.33: places the company in the distress zone (Z < 1.8 by the original model), indicating low distance to bankruptcy per the Z-Score inputs.
  • Margin quality = 2.8/100 and Revenue quality = 0.0/100: margins and revenue measures are extremely weak, consistent with the high GMI and SGI components of the M-Score.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 82.0/100: the accruals component scores strongly, suggesting accrual-based adjustments are relatively high-quality compared with peers.
  • Receivables outside the trade cycle = 3.6% of total assets (60th percentile): the level of non-trade receivables/prepayments/loans is moderate versus Vietnamese peers, not unusually large.
  • Piotroski F-Score = 6/9: measures fundamental health (profitability, leverage/liquidity, operating efficiency); a 6 is neutral-to-moderately positive rather than strongly negative.
Rủi ro sở hữu

Shareholding is concentrated among a few individuals: Trần Lê Dũng 15.1%, Lưu Quang Hưng 12.1% and three other holders >5% (Hà Quang 7.1%, BHN 6.0%, Lê Quang Tuấn 5.6%). There is a mix of individual and institutional/state-linked ownership (BHN is a listed beverage SOE conglomerate), implying potential influence from large insiders and group relationships.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 note on trade receivables and the schedule of related-party receivables/prepayments to verify the components behind DSRI = 1.3728 and the reported 3.6% of assets in receivables outside the trade cycle.
  • Reconcile the consolidated cash flow from operations and the parent-company profit to confirm the 3-year cash conversion ratio = 0.15 (operating cash flow / net profit) and the Cash conversion score = 0.8/100.
  • Inspect the revenue-recognition note and the schedule of sales by customer and timing (including any large year-end sales or returns provisions) to assess drivers of SGI = 5.0785 and Revenue quality = 0.0/100.
  • Review the audit report and the statement of owners’ equity to confirm the accumulated losses metric (0.10x paid-in capital), the absence of consecutive-year parent net losses up to FY2025, and the company’s UPCoM listing status with respect to statutory loss-test rules.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
1.33
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.19
Âm
Tổng hợp
64
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.15×Biên HĐKD0.07×Vòng quay0.56×Đòn bẩy1.32=ROE6.0%
Rủi ro giá
Động lượng
−3.2%
Biến động
70.8%
Mức sụt giảm tối đa
−24.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
5.57P/E
P/B
0.33
P/S
0.45
ROE
6.2%
ROA
5.0%
EPS
557
BVPS
9.301
Biên gộp
7.9%
Biên ròng
8.1%
D/E
0.12
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.89
Tăng trưởng DT
+407.9%
Tăng trưởng LN
+211.0%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
9,5 triệu
Vốn điều lệ
95,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Vật liệu xây dựng & Nội thất
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →