Về trang chủ

VGI

Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel

Việt NamCông nghệViễn thôngViễn thông di độngUPCOMCT
74.000
VND · Giá đóng cửa ngày 3 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+6.0%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
74.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
78.469

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Cần lưu ý thêm

  • Thu hồi vốn lưu động đóng góp vào dòng tiền.
Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
59,6%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+3.5điểm phần trăm
Công nghệ12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Công nghệ, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−7.0+6.9
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Viễn thông→Technology
Classified as technology because ICB sector “Viễn thông” maps to the technology group.
Mô hìnhKết hợp DCF + P/E
Giá trị nội tại = 60% × Giá trị DCF + 40% × (P/E hợp lý × EPS)

Mô hình kết hợp DCF 60% cho tăng trưởng dài hạn với P/E 40% để đối chiếu với mức định giá trên thị trường. Trong DCF, tăng trưởng giảm chậm hơn mọi ngành khác. Phần P/E có trần động: P/E tối đa = min(tăng trưởng% × 1,5, 30).

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp công nghệ có thể duy trì tăng trưởng lâu hơn nhiều ngành khác, đồng thời vẫn có thể so sánh khả năng sinh lời với nhóm tương đồng. Hai phương pháp tạo hai điểm tham chiếu cho cùng một giá trị ước tính.

Cách hoạt động

DCF: dự phóng FCF 10 năm với mức trần tăng trưởng 20%, giảm chậm hơn mọi ngành khác về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. P/E: P/E trung vị 5 năm bị giới hạn ở trần động (tăng trưởng × 1,5, tối đa 30). Kết hợp: 60% DCF + 40% P/E.

Phù hợp nhất với

Các công ty công nghệ và CNTT khi tiềm năng tăng trưởng cao cần được cân bằng với rủi ro định giá đầu cơ quá mức.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
1.073
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.81%
Ke
11.81%
x
E/(D+E)
91.21%
+
Kd(1-t)
7.09%
x
D/(D+E)
8.79%
=
WACC
11.39%
2
Ước tính tăng trưởng
Mặc định ngành8.00%
Tăng trưởng giảm dần 5%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
P/E hợp lý tối đa→12x
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→74.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+6.0%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
78.469
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)11.39%
Growth rate8.00%growth method: default
Base cash flowone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng5.0%6.5%8.0%9.5%11.0%
9.4%89.49789.49789.49789.49789.497
10.4%89.49789.49789.49789.49789.497
11.4%78.46978.46989.49789.49789.497
12.4%78.46978.46978.46978.46989.497
13.4%78.46978.46978.46978.46978.469
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·58.01648.68137.54034.45329.07126.49822.99323.02518.67020.96919.99416.17916.288
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·18.19813.3768.8747.8646.1614.8564.7133.6821.9372.5964.3821.9056.948
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·26.86223.48714.2399.0386.4356.6585.6917.1543.9725.8751.3843.7101.100
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·6.4947.91210.84114.57113.90711.8558.6486.9787.2585.9736.3183.8503.606
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·9754346575373953714115507211.6081.943494463
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·5.1612.7942.6152.2551.8192.1392.6433.5803.9284.8115.8105.4833.766
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·5.3883.0242.7932.3671.9952.1942.7083.5993.9384.8145.8295.4833.766
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·1.3001.1119717267489901.2971.6301.5761.7142.1001.231867
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000000,0323122
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·23.49514.75814.92415.85023.78032.50737.87634.83833.29725.89622.73317.30011.632
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·1271401.6203.10410.88715.33620.88015.15310.0874.9273.5912.2750
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·10070891434323506050124118111480
Tài sản cố định (tỷ VND)
·16.03311.49010.5999.9679.31110.49710.86313.23314.45412.55711.1557.5649.756
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·10.5338.1357.2637.0707.0038.3588.88411.32312.42110.8039.2665.8775.971
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·5.5003.3543.3352.8962.3082.1391.9791.9102.0331.7531.8891.6871.659
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·4.3596436298427673.8522.1221.4433.5093.8071.2701.381934
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·5586436298427673.6062.1221.4433.5092.8071.2701.081934
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,60,60,60,60,60,60,600003000
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−0,6−0,6−0,6−0,6−0,6−0,6−0,6000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·9911.0131.1061.4661.7961.8201.9032.2462.0141.7451.9141.773942
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·283304357467685808804936551474659465408
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·81.51163.43952.46450.30352.85159.00460.86957.86451.96746.86542.72733.48027.919
Nợ phải trả (tỷ VND)
·38.67227.60721.94721.19524.21729.13632.00133.19833.50828.48227.22617.28912.241
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·32.49922.59918.10316.58616.60316.82016.46317.76121.95917.97116.48113.81011.207
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·2.7701.7481.8713.6696.6636.3566.8579.22911.91311.0897.7566.9115.932
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·333520234611263429670,790,2
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·6.1735.0083.8444.6097.61412.31715.53815.43711.54910.51110.7443.4801.033
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·2.2579751.0712.2895.5758.70511.12310.3767.98310.00910.2133.133879
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·42.83835.83230.51729.10828.63429.86828.86824.66618.45818.38315.50116.19015.001
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·42.83835.83230.51729.10828.63429.86828.86824.66618.45818.38315.50116.19015.001
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·30.43830.43830.43830.43830.43830.43830.43830.43822.43822.43814.43812.43812.438
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·−2.289−1.754−593−813−156688−165−296−73−1.434−1.941−243402
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·3.5513.5513.5483.4963.3462.9312.5252.1301.5281.5281.49992232
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·178751110101010101010882
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·9.1302.284−3.377−3.970−4.680−3.804−3.546−5.397−3.452−2.4441.6772.6701.912
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·000000000000678
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·81.51163.43952.46450.30352.85159.00460.86957.86451.96746.86542.72733.48027.919
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·11.97012.76112.10011.1618.6015.5483.917000000
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·00797202.8586.2508.2215.6131.8290000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·30.43830.43830.43830.43830.43830.43830.43830.43822.43822.43814.43812.43812.438
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0040931461992523063594124655180
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·1.8301.238491−52−323−395−394−2.219−1.992−1.716−1813950

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
85
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
1
Chất lượng doanh thu
100

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.59 · phân vị 34 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.84
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.656
GMI
0.987
AQI
1.777
SGI
1.252
DEPI
1.227
SGAI
0.841
TATA
−0.070
LVGI
1.147

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
2,30phân vị 79
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
16,0%phân vị 88
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
5.26
Vùng an toàn
Sharpe
0.23
Dương
Tổng hợp
44
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.74×Gánh nặng lãi vay1.06×Biên HĐKD0.32×Vòng quay0.54×Đòn bẩy1.90=ROE26.3%
Rủi ro giá
Động lượng
+17.8%
Biến động
25.4%
Mức sụt giảm tối đa
−46.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
24.70P/E
P/B
5.60
P/S
5.19
ROE
24.6%
ROA
12.8%
EPS
3.056
BVPS
13.473
Biên gộp
51.3%
Biên ròng
25.4%
D/E
0.12
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.79
Tăng trưởng DT
+24.9%
Tăng trưởng LN
+65.7%
EV/EBITDA
12.63
Tỷ suất cổ tức
1.0%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
3.044 triệu
Vốn điều lệ
30.438 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Viễn thông
Lĩnh vực (ICB L3)
Viễn thông di động
Phân ngành
Viễn thông di động
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →