Về trang chủ

GE.US

GENERAL ELECTRIC CO

Hoa KỳTiêu dùngElectronic & Other Electrical Equipment (No Computer Equip)NYSE
315.78
USD · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại so với giá đóng cửa

Ước tính của mô hình
Giá đóng cửa cao hơn giá trị nội tại
−59.0%Giá trị nội tại so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (USD)
315.78
Giá trị nội tại (USD)
129.58

Giá trị nội tại = giá trị của mô hình ngành (không điều chỉnh)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

94.82−70.0%so với giá đóng cửa gần nhất

Chi phí vốn chủ sở hữu 12,9% · biến động giá 33,8%

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu năm gần nhất, vốn hóa theo chi phí vốn chủ sở hữu tăng dần theo mức dao động giá của chính cổ phiếu, với tốc độ tăng trưởng dài hạn của ngành.

Đây là một con số khác với giá trị nội tại ở trên. Giá trị nội tại là giá trị doanh nghiệp theo mô hình ngành. Với cổ phiếu Việt Nam, con số này xếp hạng lợi suất tương lai tốt nhất trong lịch sử kiểm chứng của chúng tôi; thị trường này chưa có lịch sử kiểm chứng trên trang.

Cần lưu ý thêm

  • Tăng trưởng lịch sử đã suy giảm.
Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
52,3%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 2 thg 11, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

Electronic & Other Electrical Equipment (No Computer Equip)→Consumer
Classified as consumer from the industry its market data reports: “Electronic & Other Electrical Equipment (No Computer Equip)”.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.94%
+
Betamặc định ngành
1.176
x
ERP
4.20%
+
CRP
0.22%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
10.10%
Ke
10.10%
x
E/(D+E)
50.37%
+
Kd(1-t)
3.30%
x
D/(D+E)
49.63%
=
WACC
8.00%
2
Ước tính tăng trưởng
historical blend4.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→4.52B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi so sánh giá trị của mô hình ngành với giá đóng cửa gần nhất. Thị trường này chưa có lịch sử kiểm chứng trên trang, nên giá trị được hiển thị đúng như mô hình đưa ra.

Giá đóng cửa (USD)→315.78
Giá trị nội tại so với giá đóng cửa→−59.0%

Giá trị nội tại = giá trị của mô hình ngành (không điều chỉnh)

Giá trị nội tại (USD)
129.58
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)8.00%
Growth rate4.00%growth method: historical blend
Base cash flow4.5Bone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới. Các kịch bản này không gồm các phần khác của mô hình kết hợp và không tái tạo giá trị chính.

WACC \ Tăng trưởng1.0%2.5%4.0%5.5%7.0%
6.0%202.39205.67208.95215.31228.33
7.0%128.69130.88133.07137.28145.82
8.0%91.8493.4895.1398.27104.57
9.0%69.7371.0572.3674.8679.82
10.0%54.9956.0957.1859.2563.33
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009200820072006
Tiền và các khoản tương đương tiền (triệu USD)Net debt bridge
·········43.29948.12970.483···84.50178.95872.26048.18715.731·
Hàng tồn kho, ròng (triệu USD)
·11.8689.76316.52817.40315.84715.89014.10419.27121.92322.35422.51517.68917.32515.37413.79211.52611.98713.674··
Tài sản cố định (triệu USD)
······44.66243.29050.74953.87450.51854.09548.07068.82769.74365.73966.21469.21278.530··
Tổng cộng tài sản (triệu USD)
·130.169123.140163.045187.788198.874253.452266.048309.129377.945365.183492.692654.954656.560685.328717.242751.216781.818797.769··
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (triệu USD)Discount rate (WACC) +1
·1.6862.0391.2533.7574.3614.71322.07212.84924.03630.71449.89212.05777.890101.392137.611117.959133.054164.061··
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (triệu USD)Discount rate (WACC) +1
·18.80817.23419.71128.59330.82470.28867.15595.234108.575105.080145.301186.596221.665236.084243.459293.323338.215322.847··
Vốn chủ sở hữu (triệu USD)Discount rate (WACC)
·18.89819.56428.57937.58241.61237.07329.86151.48181.98677.491100.138136.833136.783128.470118.134124.198125.136113.612123.563111.509
Lợi ích cổ đông thiểu số (triệu USD)Net debt bridge
·2212231.2021.2161.3021.5221.54520.50017.7231.6631.8648.6746.2175.4441.6965.2627.8458.9478.004·

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
71
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
79
Ổn định biên lợi nhuận
84
Chất lượng doanh thu
0

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Sharpe
−0.08
Âm
Tổng hợp
80
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Rủi ro giá
Động lượng
−0.4%
Biến động
29.8%
Mức sụt giảm tối đa
−25.1%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
37.58P/E
P/B
17.30
P/S
7.13
ROE
46.1%
EPS
8.20
BVPS
17.81
Biên ròng
19.0%
D/E
1.08
Tăng trưởng DT
+18.5%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
1.033 triệu
Ngành
Electronic & Other Electrical Equipment (No Computer Equip)
Định giá ngày 02/11/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →