Hiểu giá trị doanh nghiệp. Đọc thị trường có cơ sở.

Tra cứu giá trị nội tại ước tính với chín mô hình định giá theo ngành. Đối chiếu chỉ số tài chính, chất lượng lợi nhuận và mạng lưới sở hữu trên cùng một trang. Theo dõi từng bước tính từ dữ liệu tài chính công khai.

9Mô hình theo ngành
150+Chỉ số / cổ phiếu
11nămKiểm định lịch sử
1.464Cổ phiếu có định giá
Phân bố chênh lệch hiệu chỉnh so với giá đóng cửa1.464 mã
+12.2%Trung vị
chênh lệch hiệu chỉnh
so với giá đóng cửa
≤ −75%: 0 mã0%≥ +300%: 0 mã
← Giá trị hiệu chỉnh thấp hơn giá đóng cửaGiá trị hiệu chỉnh cao hơn giá đóng cửa →
Cơ sở cho mỗi ước tính
01
Phương pháp được rà soát qua từng lần sửa đổi

Mô hình suy luận hỗ trợ rà soát phương pháp và kiểm tra các thay đổi trong quy trình định giá.

02
Chín mô hình phù hợp với từng ngành

Ngân hàng dùng hồi quy P/B–ROE, tiện ích dùng mô hình cổ tức DDM, ngành chu kỳ dùng EV/EBITDA giữa chu kỳ.

03
Sàng lọc các dấu hiệu kế toán

Kết hợp phân vị Beneish M-Score với điểm chất lượng lợi nhuận để xác định những số liệu cần đọc kỹ hơn.

04
Kết nối thông tin sở hữu

Xem các doanh nghiệp có chung cổ đông tổ chức hoặc Nhà nước để tìm hiểu mối liên hệ sở hữu.

05
Đối chiếu với lịch sử từ năm 2015

Tính giá trị nội tại bằng dữ liệu của từng thời điểm, rồi đối chiếu với giá cuối năm.

06
Công khai cách tính

Theo dõi dữ liệu đầu vào, giả định và công thức để kiểm tra kết quả định giá.

Khám phá theo ngành

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa của 9 ngành

Trục chênh lệch chung: −60% đến +60%; tỷ lệ cổ phiếu: 0–100%. Mỗi bậc tính các cổ phiếu có chênh lệch nhỏ hơn hoặc bằng mức đó. Bước nhảy càng cao, càng nhiều cổ phiếu cùng giá trị.

Ngân hàng29 cổ phiếu
+11.5%
Chênh lệch hiệu chỉnh trung bình so với giá đóng cửa

Tỷ lệ cổ phiếu có chênh lệch ≤ mức trên trục (%)

Chênh lệch hiệu chỉnh so với giá đóng cửa (%)

Chứng khoán40 cổ phiếu
+5.5%
Chênh lệch hiệu chỉnh trung bình so với giá đóng cửa

Tỷ lệ cổ phiếu có chênh lệch ≤ mức trên trục (%)

Chênh lệch hiệu chỉnh so với giá đóng cửa (%)

Bảo hiểm13 cổ phiếu
+5.9%
Chênh lệch hiệu chỉnh trung bình so với giá đóng cửa

Tỷ lệ cổ phiếu có chênh lệch ≤ mức trên trục (%)

Chênh lệch hiệu chỉnh so với giá đóng cửa (%)

Bất động sản126 cổ phiếu
+22.6%
Chênh lệch hiệu chỉnh trung bình so với giá đóng cửa

Tỷ lệ cổ phiếu có chênh lệch ≤ mức trên trục (%)

Chênh lệch hiệu chỉnh so với giá đóng cửa (%)

Ngành chu kỳ358 cổ phiếu
+13.1%
Chênh lệch hiệu chỉnh trung bình so với giá đóng cửa

Tỷ lệ cổ phiếu có chênh lệch ≤ mức trên trục (%)

Chênh lệch hiệu chỉnh so với giá đóng cửa (%)

Tiêu dùng335 cổ phiếu
+13.8%
Chênh lệch hiệu chỉnh trung bình so với giá đóng cửa

Tỷ lệ cổ phiếu có chênh lệch ≤ mức trên trục (%)

Chênh lệch hiệu chỉnh so với giá đóng cửa (%)

Tiện ích139 cổ phiếu
+14.2%
Chênh lệch hiệu chỉnh trung bình so với giá đóng cửa

Tỷ lệ cổ phiếu có chênh lệch ≤ mức trên trục (%)

Chênh lệch hiệu chỉnh so với giá đóng cửa (%)

Xây dựng389 cổ phiếu
+14.6%
Chênh lệch hiệu chỉnh trung bình so với giá đóng cửa

Tỷ lệ cổ phiếu có chênh lệch ≤ mức trên trục (%)

Chênh lệch hiệu chỉnh so với giá đóng cửa (%)

Công nghệ35 cổ phiếu
+12.8%
Chênh lệch hiệu chỉnh trung bình so với giá đóng cửa

Tỷ lệ cổ phiếu có chênh lệch ≤ mức trên trục (%)

Chênh lệch hiệu chỉnh so với giá đóng cửa (%)

Tất cả cổ phiếu

Lọc theo ngành, độ tin cậy mô hình, vốn hóa, giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa và chất lượng tài chính.