Về trang chủ

NVDA.US

NVIDIA CORP

Hoa KỳCông nghệSemiconductors & Related DevicesNasdaq
202.06
USD · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại so với giá đóng cửa

Ước tính của mô hình
Cần xem xét trước khi so sánh
−79.3%Giá trị nội tại so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (USD)
202.06
Giá trị nội tại (USD)
41.74

Giá trị nội tại = giá trị của mô hình ngành (không điều chỉnh)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

54.73−72.9%so với giá đóng cửa gần nhất

Chi phí vốn chủ sở hữu 13,6% · biến động giá 37,0%

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu năm gần nhất, vốn hóa theo chi phí vốn chủ sở hữu tăng dần theo mức dao động giá của chính cổ phiếu, với tốc độ tăng trưởng dài hạn của ngành.

Đây là một con số khác với giá trị nội tại ở trên. Giá trị nội tại là giá trị doanh nghiệp theo mô hình ngành. Với cổ phiếu Việt Nam, con số này xếp hạng lợi suất tương lai tốt nhất trong lịch sử kiểm chứng của chúng tôi; thị trường này chưa có lịch sử kiểm chứng trên trang.

Lý do cần xem xét

  • Chưa có bằng chứng dòng tiền cần thiết để so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Cao
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 2 thg 11, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

Semiconductors & Related Devices→Technology
Classified as technology from the industry its market data reports: “Semiconductors & Related Devices”.
Mô hìnhKết hợp DCF + P/E
Giá trị nội tại = 60% × Giá trị DCF + 40% × (P/E hợp lý × EPS)

Mô hình kết hợp DCF 60% cho tăng trưởng dài hạn với P/E 40% để đối chiếu với mức định giá trên thị trường. Trong DCF, tăng trưởng giảm chậm hơn mọi ngành khác. Phần P/E có trần động: P/E tối đa = min(tăng trưởng% × 1,5, 30).

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp công nghệ có thể duy trì tăng trưởng lâu hơn nhiều ngành khác, đồng thời vẫn có thể so sánh khả năng sinh lời với nhóm tương đồng. Hai phương pháp tạo hai điểm tham chiếu cho cùng một giá trị ước tính.

Cách hoạt động

DCF: dự phóng FCF 10 năm với mức trần tăng trưởng 20%, giảm chậm hơn mọi ngành khác về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. P/E: P/E trung vị 5 năm bị giới hạn ở trần động (tăng trưởng × 1,5, tối đa 30). Kết hợp: 60% DCF + 40% P/E.

Phù hợp nhất với

Các công ty công nghệ và CNTT khi tiềm năng tăng trưởng cao cần được cân bằng với rủi ro định giá đầu cơ quá mức.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.94%
+
Betamặc định ngành
1.729
x
ERP
4.20%
+
CRP
0.22%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
12.42%
Ke
12.42%
x
E/(D+E)
90.36%
+
Kd(1-t)
2.53%
x
D/(D+E)
9.64%
=
WACC
11.47%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend7.31%
Tăng trưởng giảm dần 5%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
P/E hợp lý tối đa→10.97x
4
Định giá

Chúng tôi so sánh giá trị của mô hình ngành với giá đóng cửa gần nhất. Thị trường này chưa có lịch sử kiểm chứng trên trang, nên giá trị được hiển thị đúng như mô hình đưa ra.

Giá đóng cửa (USD)→202.06
Giá trị nội tại so với giá đóng cửa→−79.3%

Giá trị nội tại = giá trị của mô hình ngành (không điều chỉnh)

Giá trị nội tại (USD)
41.74
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)11.47%
Growth rate7.31%growth method: fundamental firm blend
Base cash flowone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới. Các kịch bản này không gồm các phần khác của mô hình kết hợp và không tái tạo giá trị chính.

WACC \ Tăng trưởng4.3%5.8%7.3%8.8%10.3%
9.5%52.7354.6759.3465.3371.90
10.5%43.8245.4249.2054.0159.28
11.5%37.4738.8241.9845.9650.31
12.5%32.7133.8836.5739.9443.61
13.5%29.0130.0432.3735.2738.42
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009200820072006
Tiền và các khoản tương đương tiền (triệu USD)Net debt bridge
·10.6058.5897.2803.3891.99084710.8967824.0021.7665964971.152733668665447418727544
Đầu tư tài chính ngắn hạn (triệu USD)Net debt bridge
··34.62118.7049.90719.21810.71416.6403.1065.0324.4414.1273.5202.9952.4621.8251.281838··
Hàng tồn kho, ròng (triệu USD)
·21.40310.0805.2825.1592.6051.8269791.575796794418483388420340346331538··
Tài sản cố định (triệu USD)
·10.3836.2833.9143.8072.7782.1491.6741.404997521466557583576560569572626··
Tổng cộng tài sản (triệu USD)
·206.803111.60165.72841.18244.18728.79117.31513.29211.2419.8417.3707.2017.2516.4125.5534.4953.5863.351··
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (triệu USD)Discount rate (WACC) +1
·9990,001.2501.2500,009990,00·············
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (triệu USD)Discount rate (WACC) +1
·7.4698.4638.4599.70310.9465.9641.9911.9881.9851.9831.4131.3841.3560,00······
Vốn chủ sở hữu (triệu USD)Discount rate (WACC)
·157.29379.32742.97822.10126.61216.89312.2049.3427.4715.7624.4694.4184.4564.8284.1463.1812.6652.3952.6182.007

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
76
Tốt
Chất lượng dồn tích
66
Chuyển đổi tiền mặt
68
Ổn định biên lợi nhuận
100
Chất lượng doanh thu
83

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Sharpe
−0.04
Âm
Tổng hợp
55
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Rủi ro giá
Động lượng
+15.3%
Biến động
36.4%
Mức sụt giảm tối đa
−20.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
42.08P/E
P/B
32.13
P/S
23.40
ROE
76.3%
EPS
4.93
BVPS
6.46
Biên ròng
55.6%
D/E
0.05
Tăng trưởng DT
+65.5%
EV/EBITDA
37.91
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
24.100 triệu
Ngành
Semiconductors & Related Devices
Định giá ngày 02/11/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →