Về trang chủ

HUG

Tổng công ty May Hưng Yên - Công ty Cổ phần

Việt NamNgành chu kỳHàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhânUPCOMCT
25.000
VND · Giá đóng cửa ngày 3 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+23.3%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
25.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
30.825

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng May mặc→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hàng May mặc” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→70.93B
EV/EBITDA hợp lý→5.6x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→25.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+23.3%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
30.825
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA70.9 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·415407397433443457480458414379306302221
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·4462293332492730644776279
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2211982042182335631129827722414412524
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·859010310210525986698774608175
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·615631218551145
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·60535774659048584032202739
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·60535774659048584032202742
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·6546829255584
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000000,3
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·247201203339275120215198191192221217198
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·000008410020945200
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·000003200209000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·109858313810625937059717691125
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·109858313810622936855596487116
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·0000030000000
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·000000,00023111144
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·115104107190132899110109108967363
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·64646410897891103101100866454
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·10101010100101010101099
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−2−2−2−2−20−2−2−2−2000
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0000000000007
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·238911104138454163
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·238911104138454103
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·662608600772718577695655606571527518418
Nợ phải trả (tỷ VND)
·349331329361346354292270254244215225167
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·349331329361346349291270253244215224167
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0000102571600201486
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·2601222450125
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0000050,90,70,60,3020
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0000010000000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·312277270411372223403385351327312293225
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·312277270411372223403385351327312293225
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·1951951951951631681361361361361369994
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0005400000000
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·0000000000000,07
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·1111443208364565841407
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·10671711821513816116213811011111494
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·00000000000026
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·662608600772718577695655606571527518418
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·149222820038312814460
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·00000521000045200
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·1951951951951631681361361361361369994
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0000000000070
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·0002518−0,021918181820300

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
63
Khá
Chất lượng dồn tích
78
Chuyển đổi tiền mặt
43
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
66
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.17 · phân vị 58 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.49
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.813
GMI
1.004
AQI
1.087
SGI
1.164
DEPI
1.149
SGAI
0.923
TATA
0.056
LVGI
0.971

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,53phân vị 31
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
3,0%phân vị 57
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
3.03
Vùng an toàn
Sharpe
−0.36
Âm
Tổng hợp
50
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.86×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.12×Vòng quay1.19×Đòn bẩy2.12=ROE25.8%
Rủi ro giá
Động lượng
−15.7%
Biến động
121.2%
Mức sụt giảm tối đa
−45.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
6.05P/E
P/B
1.56
P/S
0.62
ROE
27.3%
ROA
12.7%
EPS
4.132
BVPS
16.004
Biên gộp
23.4%
Biên ròng
10.2%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.19
Tăng trưởng DT
+16.4%
Tăng trưởng LN
+28.1%
EV/EBITDA
2.76
Tỷ suất cổ tức
6.0%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
19,5 triệu
Vốn điều lệ
195 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng cá nhân & Gia dụng
Lĩnh vực (ICB L3)
Hàng cá nhân
Phân ngành
Hàng May mặc
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →