Về trang chủ

PJS

Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtNước & Khí đốtUPCOMCT
29.600
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+8.4%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
29.600
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
32.092

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Điện, nước & xăng dầu khí đốt→Utility
Classified as utility because ICB sector “Điện, nước & xăng dầu khí đốt” maps to the utility group.
Mô hìnhDDM 3 giai đoạn
Giá trị = Tổng của [DPS × (1+g)^t / (1+Ke)^t] + Cổ tức cuối kỳ / (Ke − g_terminal)

DDM định giá cổ phiếu từ cổ tức tiền mặt dự kiến, quy về hiện tại theo chi phí vốn chủ sở hữu. Phiên bản ba giai đoạn mô phỏng ba năm tăng trưởng cao, ba năm chuyển tiếp và giai đoạn tăng trưởng ổn định từ năm thứ bảy.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiện ích được điều tiết thường có chính sách cổ tức ổn định và tỷ lệ chi trả cao. Dòng cổ tức đã công bố là dữ liệu trực tiếp cho mô hình này.

Cách hoạt động

Sử dụng cổ tức tiền mặt trung vị 3 năm gần nhất từ các sự kiện doanh nghiệp; doanh nghiệp chưa có lịch sử cổ tức được tính 50% EPS trung vị. 3 giai đoạn: tăng trưởng cao (3 năm theo tỷ lệ ước tính), chuyển tiếp (3 năm giảm tuyến tính), cuối kỳ (vĩnh viễn ở mức tăng trưởng dài hạn của ngành). Chiết khấu theo chi phí vốn chủ sở hữu (CAPM). Tỷ lệ chi trả trên 40% lợi nhuận là điều kiện để độ tin cậy mô hình đạt mức cao.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiện ích được điều tiết, công ty điện và công ty cấp nước có chính sách cổ tức ổn định và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.820
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
10.70%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental equity blend8.00%
3
Tham số mô hình
Nguồn DPS:Cổ tức thực tế
DPS→800
Tỷ lệ chi trả cổ tức→33.6%
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→29.600
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+8.4%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
32.092
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Growth rate8.00%growth method: fundamental equity blend
Dividend per share800dps source: eventspayout ratio: 33.65
Phục vụ định giá:Tăng trưởngTham số mô hình
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015201420132012
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·9914313612081·756560767065108·
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·3254473522·505145284184·
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·3555656240·13332773781·
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·13138713·534710712·
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·4420,50,2·00,1127110·
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·121714155·6756669·
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·121814155·6756669·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·74111·2237662·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000·000000,10,1·
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·134102777784·11812612513311810859·
Tài sản cố định (tỷ VND)
·110100766866·9410111211411010859·
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·10796746666·941001111131109150·
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·34220,7·0,31,0120,10,20,06·
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1800915·2325124600·
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·1800915·2325124600·
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·232245212197165·193191185208188173168·
Nợ phải trả (tỷ VND)
·89103797236·66676182624343·
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·89103797236·66676182624343·
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·00000·00018000·
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·31112·10,70,80,80,71,010·
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·143142133126129·126125123126126130125·
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·143142133126129·126125123126126130125·
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·9090909090·90909090909090·
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·3131303029·29282828251311·
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·222214610·7768101818·
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·232245212197165·193191185208188173168·
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·9090909090·90909090909090·

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
51
Khá
Chất lượng dồn tích
68
Chuyển đổi tiền mặt
10
Khoản phải thu
70
Ổn định biên lợi nhuận
55

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M 1.60 · phân vị 97 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +3.93
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.050
GMI
1.024
AQI
10.000
SGI
0.966
DEPI
1.017
SGAI
0.952
TATA
0.081
LVGI
0.917

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,53phân vị 65
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,9%phân vị 48
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company shows a high Beneish M‑Score of 1.6022 (97th percentile versus Vietnamese peers) with a year‑over‑year rise of +3.93, signalling that its accounting profile is more aggressive than most Vietnamese listed peers and that the trajectory recently moved. Earnings quality is mixed: the overall Earnings‑Quality score is 50.6/100 with very weak cash conversion (10.1/100) but otherwise middling accruals, receivables and margin measures. Credit/bankruptcy distance is strong (Altman Z‑Score 3.63) and operating fundamentals are neutral (Piotroski F‑Score 5/9).

Dấu hiệu cảnh báo
  • High Beneish M‑Score 1.6022: Beneish’s M‑Score combines eight ratios to screen for earnings manipulation; the company sits at the 97th percentile among Vietnamese peers (higher = more aggressive accounting versus VN peers). Note the US cutoff of -1.78 is not calibrated for Vietnam; about 28% of Vietnamese firms exceed that US threshold, so the peer percentile and the +3.93 year‑over‑year change are important context.
  • Large positive AQI (Abnormal Quality Index) = 10.0000: AQI is the component that captures abnormal accruals; a value of 10 (the largest of the Beneish components here) indicates the abnormal‑accrual signal is driving much of the M‑Score elevation.
  • Very low cash conversion component in the Earnings‑Quality breakdown: Cash conversion score 10.1/100 and the three‑year operating cash flow / net profit = 1.53 (65th percentile among VN peers) show profit is not converting to cash as efficiently as many peers.
  • TATA (total accruals to total assets) = 0.0812: This measures the magnitude of accruals relative to assets; a positive 8.12% suggests non‑cash items are a material part of reported performance.
  • Year‑over‑year M‑Score increase +3.93: Beneish M‑Scores are only weakly autocorrelated (consecutive‑year correlation ~0.06), so a pronounced rise in one year is a secondary cue that accounting drivers changed recently.
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z‑Score 3.63 (safe zone): this score measures distance from financial distress; 3.63 indicates a low bankruptcy risk by the Altman metric.
  • Piotroski F‑Score 5/9 (neutral): the F‑Score aggregates profitability, leverage/liquidity and operating efficiency signals; 5/9 is neither strongly positive nor strongly negative.
  • Receivables outside the trade cycle = 1.9% of total assets (48th percentile): this measure (prepayments, loans receivable and other long‑term receivables) is around the median, not unusually large for Vietnamese non‑financial peers.
  • No accumulated losses and 0 consecutive years of parent net loss up to FY2025; owner's equity (excluding minority interests) is positive: the published statements meet Vietnamese statutory solvency markers in these respects.
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn holds 70.4%, with two other institutional holders at 10.0% and 7.0% respectively; an individual holds 0.1%. The largest holder is a state‑linked water utility (state/institutional control), which implies group and policy objectives may influence reporting and intra‑group transactions. There were no director‑deal registrations provided in the data supplied (director‑deal registrations are exchange filings of intended transactions, not executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the 2025 statement of cash flows (operating cash flow) to the parent profit (profit after tax) and the auditor’s notes to reconcile the operating cash flow / net profit ratio used in the cash conversion metric.
  • Inspect the notes and schedules for related‑party transactions and the line items supporting receivables, prepayments and loans receivable to confirm the composition of the 1.9% of total assets classified as receivables outside the trade cycle.
  • Review the reconciliation of total accruals (TATA) in the accounting policies or the auditor’s explanatory notes to see which non‑cash items (provisions, depreciation policy changes, deferments) contributed to the 0.0812 TATA ratio.
  • Read the equity and retained earnings schedules and the auditor’s report to verify the absence of accumulated losses, the positive owner’s equity (ex‑minority), and any audit emphasis of matter or going‑concern discussion despite the benign Altman Z‑Score.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
3.63
Vùng an toàn
Sharpe
−0.19
Âm
Tổng hợp
24
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.75×Gánh nặng lãi vay1.03×Biên HĐKD0.07×Vòng quay1.73×Đòn bẩy1.62=ROE15.1%
Rủi ro giá
Động lượng
−21.5%
Biến động
117.6%
Mức sụt giảm tối đa
−56.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
10.75P/E
P/B
1.62
P/S
0.58
ROE
15.1%
ROA
9.0%
EPS
2.400
BVPS
15.895
Biên gộp
42.5%
Biên ròng
5.4%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.10
EV/EBITDA
3.19
Tỷ suất cổ tức
3.3%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
9,0 triệu
Vốn điều lệ
90,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Nước & Khí đốt
Phân ngành
Nước
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →