Về trang chủ
Cổ phiếu ngành Chứng khoán
40 doanh nghiệp được định giá bằng mô hình P/B điều chỉnh theo chu kỳ.
Lợi nhuận của công ty chứng khoán biến động theo thanh khoản và chu kỳ thị trường, nên hệ số của một năm có thể rơi vào đỉnh hoặc đáy. Mô hình lấy P/B trung vị 5 năm của doanh nghiệp và bình quân 50/50 với P/B trung vị của các công ty chứng khoán cùng ngành, có điều chỉnh theo ROE của doanh nghiệp so với nhóm.
Đọc chi tiết phương pháp P/B điều chỉnh theo chu kỳChứng khoán trong không gian ba chiều
- Doanh nghiệp
- 40
- Chênh lệch hiệu chỉnh trung bình so với giá đóng cửa
- +5.7%
| Mã | Doanh nghiệp | Giá trị nội tại hiệu chỉnh | Chênh lệch hiệu chỉnh so với giá đóng cửa | ||
|---|---|---|---|---|---|
| DSC | Công ty Cổ phần Chứng khoán DSC | 9.200 | 13.733 | +49.3% | Trung bình |
| VDS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt | 9.120 | 12.046 | +32.1% | Thấp |
| VFS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Nhất Việt | 9.300 | 12.283 | +32.1% | Trung bình |
| IPA | Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A | 12.000 | 15.850 | +32.1% | Trung bình |
| APG | Công ty Cổ phần Chứng khoán APG | 3.880 | 5.125 | +32.1% | Thấp |
| TVS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Thiên Việt | 12.000 | 15.726 | +31.1% | Thấp |
| EVS | Công ty Cổ phần Chứng khoán EVS | 4.900 | 6.421 | +31.0% | Thấp |
| IVS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Guotai Haitong (Việt Nam) | 6.000 | 7.774 | +29.6% | Thấp |
| VIX | Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX | 11.800 | 12.425 | +5.3% | Thấp |
| VIG | Công ty Cổ phần Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam | 3.900 | 4.107 | +5.3% | Thấp |
| FTS | Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT | 18.600 | 19.586 | +5.3% | Trung bình |
| VCI | Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap | 18.950 | 19.954 | +5.3% | Trung bình |
| MBS | Công ty Cổ phần Chứng khoán MB | 15.000 | 15.795 | +5.3% | Trung bình |
| VND | Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 13.050 | 13.742 | +5.3% | Thấp |
| BVS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt | 26.000 | 27.378 | +5.3% | Trung bình |
| BSI | Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV | 27.700 | 29.168 | +5.3% | Trung bình |
| APS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương | 5.300 | 5.581 | +5.3% | Thấp |
| PSI | Công ty Cổ phần Chứng khoán Dầu khí | 7.500 | 7.897 | +5.3% | Thấp |
| BMS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Minh | 10.500 | 10.380 | −1.1% | Trung bình |
| AGR | Công ty Cổ phần Chứng khoán AGRIBANK | 11.150 | 11.022 | −1.1% | Trung bình |
| WSS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Phố Wall | 5.900 | 5.832 | −1.1% | Thấp |
| SHS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội | 12.300 | 12.159 | −1.1% | Trung bình |
| AAS | Công ty Cổ phần Chứng khoán SmartInvest | 9.900 | 9.787 | −1.1% | Thấp |
| SBS | Công ty Cổ phần Chứng khoán SBS | 4.000 | 3.954 | −1.1% | Thấp |
| TCI | Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành Công | 9.500 | 9.391 | −1.1% | Thấp |
| ORS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Tiên Phong | 14.000 | 13.840 | −1.1% | Thấp |
| TCX | Công ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương | 26.500 | 26.196 | −1.1% | Thấp |
| DSE | Công ty Cổ phần Chứng khoán DNSE | 19.700 | 16.478 | −16.4% | Thấp |
| VCK | Công ty Cổ phần Chứng Khoán VPS | 27.200 | 22.751 | −16.4% | Thấp |
| HCM | Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 23.600 | 19.740 | −16.4% | Trung bình |
| VPX | Công ty Cổ phần Chứng khoán VPBank | 22.250 | 18.611 | −16.4% | Thấp |
| ABW | Công ty Cổ phần Chứng khoán An Bình | 13.100 | 10.957 | −16.4% | Trung bình |
| CTS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietinbank | 21.550 | 18.025 | −16.4% | Thấp |
| ARTCần xem xét | Công ty Cổ phần Chứng khoán ARTEX | 1.300 | 795 | −38.8% | Thấp |
| CSICần xem xét | Công ty Cổ phần Chứng khoán Kirin | 13.300 | 14.005 | +5.3% | Thấp |
| HACCần xem xét | Công ty Cổ phần Chứng khoán Hải Phòng | 9.500 | 10.003 | +5.3% | Thấp |
| HBSCần xem xét | Công ty Cổ phần Chứng khoán Hòa Bình | 3.700 | 4.887 | +32.1% | Thấp |
| PHSCần xem xét | Công ty Cổ phần Chứng khoán Phú Hưng | 8.900 | 8.798 | −1.1% | Thấp |
| TVBCần xem xét | Công ty Cổ phần Chứng khoán T-Cap | 5.770 | 6.014 | +4.2% | Thấp |
| VUACần xem xét | Công ty Cổ phần Chứng khoán Stanley Brothers | 15.100 | 15.900 | +5.3% | Thấp |