Về trang chủ
Cổ phiếu ngành Ngân hàng
29 doanh nghiệp được định giá bằng mô hình Hồi quy P/B theo ROE.
Mô hình ước tính P/B hợp lý từ mối quan hệ giữa giá trị sổ sách và năng lực sinh lời của các ngân hàng niêm yết. ROE, quy mô tài sản, chỉ báo nợ xấu và tăng trưởng tín dụng được xem xét cùng nhau để đặt ngân hàng trong bối cảnh nhóm tương đồng.
Đọc chi tiết phương pháp Hồi quy P/B theo ROENgân hàng trong không gian ba chiều
- Doanh nghiệp
- 29
- Chênh lệch hiệu chỉnh trung bình so với giá đóng cửa
- +12.1%
| Mã | Doanh nghiệp | Giá trị nội tại hiệu chỉnh | Chênh lệch hiệu chỉnh so với giá đóng cửa | ||
|---|---|---|---|---|---|
| SHB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 10.450 | 12.892 | +23.4% | Trung bình |
| KLB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kiên Long | 10.300 | 12.707 | +23.4% | Thấp |
| OCB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông | 10.600 | 12.848 | +21.2% | Trung bình |
| VAB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Á | 9.000 | 10.909 | +21.2% | Trung bình |
| EVF | Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện Lực | 11.500 | 13.939 | +21.2% | Trung bình |
| TPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong | 12.500 | 15.151 | +21.2% | Trung bình |
| CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 30.050 | 35.996 | +19.8% | Trung bình |
| VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 21.200 | 25.146 | +18.6% | Trung bình |
| VIB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam | 13.900 | 16.093 | +15.8% | Trung bình |
| NAB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á | 12.600 | 14.588 | +15.8% | Trung bình |
| BID | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 31.700 | 36.700 | +15.8% | Trung bình |
| VBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thương Tín | 12.300 | 14.240 | +15.8% | Trung bình |
| TIN | Công ty Tài chính Tổng hợp cổ phần Tín Việt | 82.400 | 95.398 | +15.8% | Thấp |
| STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc | 66.600 | 77.105 | +15.8% | Thấp |
| ACB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 20.250 | 23.444 | +15.8% | Trung bình |
| PGB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Thịnh vượng và Phát triển | 9.500 | 10.999 | +15.8% | Trung bình |
| TCB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam | 21.400 | 24.776 | +15.8% | Trung bình |
| SSB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam Á | 15.000 | 17.366 | +15.8% | Trung bình |
| MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 18.900 | 21.881 | +15.8% | Trung bình |
| EIB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam | 16.050 | 17.455 | +8.8% | Thấp |
| MSB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam | 16.200 | 17.329 | +7.0% | Trung bình |
| BVB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bản Việt | 10.150 | 10.857 | +7.0% | Thấp |
| SGB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Công thương | 12.900 | 13.799 | +7.0% | Thấp |
| HDB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh | 21.800 | 23.319 | +7.0% | Trung bình |
| VCB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 53.500 | 57.228 | +7.0% | Trung bình |
| ABB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình | 17.400 | 18.613 | +7.0% | Thấp |
| LPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt Nam | 34.700 | 25.731 | −25.8% | Trung bình |
| NVB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân | 14.700 | 9.143 | −37.8% | Thấp |
| BABCần xem xét | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bắc Á | 10.500 | 12.536 | +19.4% | Thấp |