Về trang chủ
Cổ phiếu ngành Công nghệ
35 doanh nghiệp được định giá bằng mô hình Kết hợp DCF + P/E.
Mô hình kết hợp DCF 60% cho tăng trưởng dài hạn với P/E 40% để đối chiếu với mức định giá trên thị trường. Trong DCF, tăng trưởng giảm chậm hơn mọi ngành khác. Phần P/E có trần động: P/E tối đa = min(tăng trưởng% × 1,5, 30).
Đọc chi tiết phương pháp Kết hợp DCF + P/ECông nghệ trong không gian ba chiều
- Doanh nghiệp
- 35
- Chênh lệch hiệu chỉnh trung bình so với giá đóng cửa
- +13.3%
| Mã | Doanh nghiệp | Giá trị nội tại hiệu chỉnh | Chênh lệch hiệu chỉnh so với giá đóng cửa | ||
|---|---|---|---|---|---|
| TTN | Công ty Cổ phần Công nghệ & Truyền thông Việt Nam | 11.000 | 13.304 | +20.9% | Trung bình |
| SGT | Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | 9.380 | 11.344 | +20.9% | Trung bình |
| FPT | Công ty Cổ phần FPT | 50.400 | 60.955 | +20.9% | Trung bình |
| FOX | Công ty Cổ phần Viễn thông FPT | 53.500 | 64.704 | +20.9% | Cao |
| VGI | Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel | 74.000 | 78.469 | +6.0% | Trung bình |
| ABCCần xem xét | Công ty Cổ phần Truyền thông VMG | 9.900 | 11.973 | +20.9% | Thấp |
| CKVCần xem xét | Công ty Cổ phần CokyVina | 12.600 | 15.239 | +20.9% | Thấp |
| CMGCần xem xét | Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC | 17.500 | 21.165 | +20.9% | Cao |
| CMTCần xem xét | Công ty Cổ phần Công nghệ mạng và Truyền thông | 8.900 | 10.764 | +20.9% | Thấp |
| ELCCần xem xét | Công ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM | 10.600 | 11.240 | +6.0% | Thấp |
| ICTCần xem xét | Công ty Cổ phần Viễn thông - Tin học Bưu điện | 17.100 | 20.681 | +20.9% | Thấp |
| ITDCần xem xét | Công ty Cổ phần Công nghệ ITD | 9.680 | 11.707 | +20.9% | Thấp |
| KSTCần xem xét | Công ty Cổ phần KASATI | 12.500 | 15.118 | +20.9% | Thấp |
| LTCCần xem xét | Công ty Cổ phần Điện nhẹ Viễn Thông | 1.200 | 1.451 | +20.9% | Rất thấp |
| MFSCần xem xét | Công ty Cổ phần Dịch vụ kỹ thuật Mobifone | 28.300 | 34.227 | +20.9% | Trung bình |
| ONECần xem xét | Công ty Cổ phần Công nghệ ONE | 9.800 | 11.852 | +20.9% | Thấp |
| PAICần xem xét | Công ty Cổ phần Công nghệ thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu khí | 10.300 | 10.922 | +6.0% | Thấp |
| PIACần xem xét | Công ty Cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex | 24.600 | 29.752 | +20.9% | Thấp |
| PMJCần xem xét | Công ty Cổ phần Vật tư Bưu điện | 8.300 | 7.595 | −8.5% | Thấp |
| PMTCần xem xét | Công ty Cổ phần Viễn thông Telvina Việt Nam | 8.500 | 9.013 | +6.0% | Thấp |
| POTCần xem xét | Công ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện | 20.500 | 18.758 | −8.5% | Thấp |
| PTPCần xem xét | Công ty Cổ phần PTP | 11.200 | 13.546 | +20.9% | Thấp |
| SAMCần xem xét | Công ty Cổ phần SAM Holdings | 6.180 | 6.553 | +6.0% | Thấp |
| SBDCần xem xét | Công ty Cổ phần Công nghệ Sao Bắc Đẩu | 7.600 | 10.633 | +39.9% | Thấp |
| SMTCần xem xét | Công ty Cổ phần ONESPHERE | 8.200 | 9.917 | +20.9% | Thấp |
| SRBCần xem xét | Công ty Cổ phần Tập đoàn Sara | 1.200 | 1.272 | +6.0% | Thấp |
| ST8Cần xem xét | Công ty Cổ phần Tập đoàn ST8 | 1.990 | 2.407 | +20.9% | Trung bình |
| TSTCần xem xét | Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông | 10.100 | 10.061 | −0.4% | Rất thấp |
| UNICần xem xét | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Sao Mai Việt | 6.700 | 6.131 | −8.5% | Thấp |
| VECCần xem xét | Tổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam | 25.000 | 26.510 | +6.0% | Thấp |
| VIECần xem xét | Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông VI TE CO | 5.800 | 5.307 | −8.5% | Thấp |
| VLACần xem xét | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang | 5.500 | 6.652 | +20.9% | Thấp |
| VNZCần xem xét | Công ty Cổ phần Tập đoàn VNG | 552.000 | 505.086 | −8.5% | Rất thấp |
| VTCCần xem xét | Công ty Cổ phần Viễn Thông VTC | 9.000 | 9.544 | +6.0% | Thấp |
| VTECần xem xét | Công ty Cổ phần VINACAP Kim Long | 6.900 | 8.345 | +20.9% | Thấp |