Về Trang chủ
Cổ phiếu ngành Bảo hiểm
13 doanh nghiệp niêm yết. Định giá bằng P/B tương đối so với doanh nghiệp cùng ngành.
Các công ty bảo hiểm nắm giữ những khoản nợ dài hạn (yêu cầu bồi thường trong tương lai) mà giá trị kinh tế thực không được phản ánh đầy đủ qua giá trị sổ sách kế toán. Mô hình này so chuẩn công ty bảo hiểm với các doanh nghiệp cùng ngành: lấy P/B trung vị của các công ty bảo hiểm tương đương rồi điều chỉnh dựa trên khả năng sinh lời (ROE) của công ty mục tiêu so với nhóm cùng ngành. Một công ty bảo hiểm sinh lời cao hơn xứng đáng được định giá cao hơn; công ty kém sinh lời hơn thì bị chiết khấu.
Đọc chi tiết phương pháp P/B tương đối so với doanh nghiệp cùng ngànhDoanh nghiệp
13
Chênh lệch trung bình
+5.1%
| Mã | Doanh nghiệp | Giá | Giá trị nội tại | Chênh lệch | Độ tin cậy |
|---|---|---|---|---|---|
| BLI | Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bảo Long | 8.000 | 8.967 | +12.1% | Thấp |
| ABI | Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông Nghiệp | 19.100 | 20.683 | +8.3% | Trung bình |
| AIC | Công ty Cổ phần Tập đoàn Bảo hiểm DBV | 8.000 | 8.663 | +8.3% | Thấp |
| BMI | Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh | 14.250 | 15.431 | +8.3% | Trung bình |
| PTI | Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bưu điện | 19.800 | 21.441 | +8.3% | Thấp |
| VNR | Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam | 18.200 | 19.709 | +8.3% | Trung bình |
| BIC | Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 21.600 | 23.326 | +8.0% | Cao |
| BHI | Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội | 9.100 | 9.757 | +7.2% | Thấp |
| MIG | Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Quân đội | 15.800 | 16.771 | +6.1% | Rất thấp |
| PGI | Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Petrolimex | 23.300 | 24.470 | +5.0% | Rất thấp |
| PRE | Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội | 30.400 | 29.544 | -2.8% | Rất thấp |
| BVH | Tập đoàn Bảo Việt | 63.800 | 60.399 | -5.3% | Rất thấp |
| PVI | Công ty Cổ phần PVI | 66.700 | 63.144 | -5.3% | Rất thấp |