Về trang chủ
Cổ phiếu ngành Ngân hàng
29 doanh nghiệp được định giá bằng mô hình Hồi quy P/B theo ROE.
Mô hình ước tính P/B hợp lý từ mối quan hệ giữa giá trị sổ sách và năng lực sinh lời của các ngân hàng niêm yết. ROE, quy mô tài sản, chỉ báo nợ xấu và tăng trưởng tín dụng được xem xét cùng nhau để đặt ngân hàng trong bối cảnh nhóm tương đồng.
Đọc chi tiết phương pháp Hồi quy P/B theo ROE- Doanh nghiệp
- 29
- Chênh lệch trung bình
- +6.0%
| Mã | Doanh nghiệp | Giá trị nội tại | Chênh lệch | ||
|---|---|---|---|---|---|
| EVF | Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện Lực | 11.550 | 24.189 | +109.4% | Cao |
| OCB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông | 10.000 | 16.766 | +67.7% | Cao |
| SHB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 10.400 | 17.069 | +64.1% | Cao |
| TPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong | 11.750 | 16.113 | +37.1% | Trung bình |
| VAB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Á | 9.000 | 12.056 | +34.0% | Cao |
| VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 24.450 | 32.420 | +32.6% | Trung bình |
| KLB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kiên Long | 10.950 | 14.331 | +30.9% | Thấp |
| BAB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bắc Á | 10.500 | 12.683 | +20.8% | Thấp |
| CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 29.800 | 35.321 | +18.5% | Trung bình |
| VBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thương Tín | 11.750 | 13.619 | +15.9% | Trung bình |
| BVB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bản Việt | 10.300 | 10.822 | +5.1% | Thấp |
| BID | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 33.200 | 33.689 | +1.5% | Thấp |
| VIB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam | 13.800 | 13.772 | −0.2% | Thấp |
| STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc | 62.800 | 62.463 | −0.5% | Thấp |
| TCB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam | 32.900 | 32.637 | −0.8% | Thấp |
| TIN | Công ty Tài chính Tổng hợp cổ phần Tín Việt | 84.700 | 83.840 | −1.0% | Thấp |
| PGB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Thịnh vượng và Phát triển | 9.500 | 9.395 | −1.1% | Thấp |
| EIB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam | 16.450 | 15.862 | −3.6% | Thấp |
| MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 19.900 | 19.078 | −4.1% | Thấp |
| MSB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam | 14.650 | 13.945 | −4.8% | Thấp |
| SGB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Công thương | 12.800 | 11.413 | −10.8% | Thấp |
| NAB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á | 12.100 | 10.603 | −12.4% | Thấp |
| SSB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam Á | 15.900 | 13.628 | −14.3% | Thấp |
| ACB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 20.600 | 15.391 | −25.3% | Rất thấp |
| VCB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 56.500 | 41.486 | −26.6% | Rất thấp |
| NVB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân | 13.800 | 10.045 | −27.2% | Rất thấp |
| ABB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình | 17.500 | 12.371 | −29.3% | Rất thấp |
| HDB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh | 22.800 | 13.641 | −40.2% | Rất thấp |
| LPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt Nam | 37.200 | 14.167 | −61.9% | Rất thấp |