Hiểu giá trị doanh nghiệp. Đọc thị trường có cơ sở.

Tra cứu giá trị nội tại ước tính với chín mô hình định giá theo ngành. Đối chiếu chỉ số tài chính, chất lượng lợi nhuận và mạng lưới sở hữu trên cùng một trang. Theo dõi từng bước tính từ dữ liệu tài chính công khai.

9Mô hình theo ngành
150+Chỉ số / cổ phiếu
11nămKiểm định lịch sử
1.464Cổ phiếu có định giá
PHÂN BỐ CHÊNH LỆCH ĐỊNH GIÁ1.464 MÃ
+23.8%TRUNG VỊ
CHÊNH LỆCH
ĐỊNH GIÁ
≤ −75%: 72 mã0%≥ +300%: 109 mã
← GIÁ CAO HƠN NỘI TẠIGIÁ THẤP HƠN NỘI TẠI →
CƠ SỞ CHO MỖI ƯỚC TÍNH
01
Phương pháp được rà soát qua từng lần sửa đổi

Mô hình suy luận hỗ trợ rà soát phương pháp và kiểm tra các thay đổi trong quy trình định giá.

02
Chín mô hình phù hợp với từng ngành

Ngân hàng dùng hồi quy P/B–ROE, tiện ích dùng mô hình cổ tức DDM, ngành chu kỳ dùng EV/EBITDA giữa chu kỳ.

03
Sàng lọc các dấu hiệu kế toán

Kết hợp phân vị Beneish M-Score với điểm chất lượng lợi nhuận để xác định những số liệu cần đọc kỹ hơn.

04
Kết nối thông tin sở hữu

Xem các doanh nghiệp có chung cổ đông tổ chức hoặc Nhà nước để tìm hiểu mối liên hệ sở hữu.

05
Đối chiếu với lịch sử từ năm 2015

Tính giá trị nội tại bằng dữ liệu của từng thời điểm, rồi đối chiếu với giá cuối năm.

06
Công khai cách tính

Theo dõi dữ liệu đầu vào, giả định và công thức để kiểm tra kết quả định giá.

Khám phá theo ngành

So sánh chênh lệch định giá của 9 nhóm ngành

Các biểu đồ dùng chung thang từ −60% đến +60%; giá trị vượt thang được gộp vào hai cột ngoài cùng. Chiều cao cột được chuẩn hóa riêng cho từng ngành.

Tất cả cổ phiếu

Lọc theo ngành, vốn hóa, độ tin cậy, chênh lệch định giá và chất lượng tài chính. Chọn tiêu đề cột để sắp xếp.